reparable damage
thiệt hại có thể sửa chữa
reparable error
lỗi có thể sửa chữa
reparable loss
mất mát có thể sửa chữa
reparable harm
thiệt hại có thể sửa chữa
reparable issue
vấn đề có thể sửa chữa
reparable problem
vấn đề có thể sửa chữa
reparable defect
khuyết điểm có thể sửa chữa
reparable situation
tình huống có thể sửa chữa
reparable relationship
mối quan hệ có thể sửa chữa
reparable mistake
sai lầm có thể sửa chữa
the damage to the car is reparable.
thiệt hại cho chiếc xe có thể sửa chữa được.
he believes that all relationships are reparable with effort.
anh ấy tin rằng mọi mối quan hệ đều có thể sửa chữa được nếu có nỗ lực.
is the broken chair reparable or should we buy a new one?
chiếc ghế bị hỏng có thể sửa được không, hay chúng ta nên mua cái mới?
the technician assured us that the appliance is reparable.
kỹ thuật viên đảm bảo với chúng tôi rằng thiết bị có thể sửa chữa được.
after the storm, the roof was found to be reparable.
sau cơn bão, mái nhà được phát hiện là có thể sửa chữa được.
they discussed whether the project was still reparable.
họ thảo luận xem dự án có thể sửa chữa được không.
the report indicated that the damages were reparable.
báo cáo cho thấy thiệt hại có thể sửa chữa được.
finding a reparable solution is crucial for the team.
việc tìm ra một giải pháp có thể sửa chữa là rất quan trọng đối với đội.
many believe that broken trust can be reparable.
nhiều người tin rằng sự tin tưởng bị phá vỡ có thể sửa chữa được.
our friendship is reparable if we communicate openly.
tình bạn của chúng ta có thể sửa chữa được nếu chúng ta giao tiếp cởi mở.
reparable damage
thiệt hại có thể sửa chữa
reparable error
lỗi có thể sửa chữa
reparable loss
mất mát có thể sửa chữa
reparable harm
thiệt hại có thể sửa chữa
reparable issue
vấn đề có thể sửa chữa
reparable problem
vấn đề có thể sửa chữa
reparable defect
khuyết điểm có thể sửa chữa
reparable situation
tình huống có thể sửa chữa
reparable relationship
mối quan hệ có thể sửa chữa
reparable mistake
sai lầm có thể sửa chữa
the damage to the car is reparable.
thiệt hại cho chiếc xe có thể sửa chữa được.
he believes that all relationships are reparable with effort.
anh ấy tin rằng mọi mối quan hệ đều có thể sửa chữa được nếu có nỗ lực.
is the broken chair reparable or should we buy a new one?
chiếc ghế bị hỏng có thể sửa được không, hay chúng ta nên mua cái mới?
the technician assured us that the appliance is reparable.
kỹ thuật viên đảm bảo với chúng tôi rằng thiết bị có thể sửa chữa được.
after the storm, the roof was found to be reparable.
sau cơn bão, mái nhà được phát hiện là có thể sửa chữa được.
they discussed whether the project was still reparable.
họ thảo luận xem dự án có thể sửa chữa được không.
the report indicated that the damages were reparable.
báo cáo cho thấy thiệt hại có thể sửa chữa được.
finding a reparable solution is crucial for the team.
việc tìm ra một giải pháp có thể sửa chữa là rất quan trọng đối với đội.
many believe that broken trust can be reparable.
nhiều người tin rằng sự tin tưởng bị phá vỡ có thể sửa chữa được.
our friendship is reparable if we communicate openly.
tình bạn của chúng ta có thể sửa chữa được nếu chúng ta giao tiếp cởi mở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay