serviceable

[Mỹ]/ˈsɜːvɪsəbl/
[Anh]/ˈsɜːrvɪsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể sử dụng, hữu ích hoặc bền.

Câu ví dụ

The old car may be old, but it is still serviceable.

Chiếc xe cũ có thể đã cũ, nhưng nó vẫn còn sử dụng được.

The hotel offers serviceable rooms at affordable prices.

Khách sạn cung cấp các phòng tiện nghi với giá cả phải chăng.

The laptop is serviceable for basic tasks.

Máy tính xách tay có thể sử dụng được cho các tác vụ cơ bản.

The tools in the toolbox are serviceable for most household repairs.

Các công cụ trong hộp dụng cụ có thể sử dụng được cho hầu hết các sửa chữa trong nhà.

The restaurant serves serviceable food, but nothing extraordinary.

Nhà hàng phục vụ đồ ăn có thể chấp nhận được, nhưng không có gì đặc biệt.

The apartment is serviceable, but it could use some upgrades.

Căn hộ có thể sử dụng được, nhưng có thể cần nâng cấp.

The company provides serviceable customer support.

Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng có thể chấp nhận được.

The printer is serviceable for black and white documents.

Máy in có thể sử dụng được cho các tài liệu đen trắng.

The bicycle may be old, but it is still serviceable for short rides.

Chiếc xe đạp có thể đã cũ, nhưng nó vẫn còn sử dụng được cho những chuyến đi ngắn.

The uniform may not be stylish, but it is serviceable for work.

Bộ đồng phục có thể không hợp thời trang, nhưng nó vẫn có thể sử dụng được cho công việc.

Ví dụ thực tế

Many may not think of cats as serviceable sailors, or cooperative companions of any kind.

Nhiều người có thể không nghĩ rằng mèo là những thủy thủ hữu ích, hoặc những người bạn hợp tác nào đó.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It is at the end of its serviceable life.

Nó đã hết tuổi thọ sử dụng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2017 Compilation

My right arm was tolerably restored; disfigured, but fairly serviceable.

Cánh tay phải của tôi đã được phục hồi khá tốt; méo mó, nhưng khá hữu ích.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

PJ Walker was serviceable and looked the Mari Cooper's way.

PJ Walker hữu ích và nhìn về phía Mari Cooper.

Nguồn: Fantasy Football Player

Let's not go crazy. It was serviceable.

Đừng có điên. Nó hữu ích.

Nguồn: Gravity Falls Season 2

The girl was more than the bright serviceable creature he had thought her.

Cô gái vượt xa hơn sinh vật sáng bóng và hữu ích mà anh ta từng nghĩ về cô.

Nguồn: Itan Flomei

I should like to be serviceable to you, if you will let me.

Tôi rất muốn được hữu ích với bạn, nếu bạn cho phép tôi.

Nguồn: Difficult Times (Part 2)

I'm sure it's quite serviceable. - The kitchen.

Tôi chắc chắn nó khá hữu ích. - Nhà bếp.

Nguồn: Atlantic Empire Season 2

I produced it from my hip-pocket, a short, handy, but very serviceable little weapon.

Tôi lấy nó ra từ túi áo khoác, một vũ khí nhỏ, tiện lợi nhưng rất hữu ích.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

The resulting stripped-down language may be crude but it is usually serviceable and efficient.

Ngôn ngữ được lược bỏ kết quả có thể thô sơ nhưng thường hữu ích và hiệu quả.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay