repatriated

[Mỹ]/ˌriːˈpeɪtrieɪtɪd/
[Anh]/ˌriːˈpeɪtrieɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gửi (ai đó) trở về đất nước của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

repatriated funds

tiền được trả về

repatriated citizens

công dân được hồi hương

repatriated assets

tài sản được hồi hương

repatriated workers

người lao động được hồi hương

repatriated profits

lợi nhuận được trả về

repatriated refugees

người tị nạn được hồi hương

repatriated remains

thi hài được hồi hương

repatriated goods

hàng hóa được trả về

repatriated investments

đầu tư được trả về

repatriated data

dữ liệu được trả về

Câu ví dụ

after the war, many soldiers were repatriated to their home countries.

Sau cuộc chiến tranh, nhiều binh lính đã được hồi hương về nước.

the government announced that all refugees would be repatriated by the end of the year.

Chính phủ đã công bố rằng tất cả người tị nạn sẽ được hồi hương trước cuối năm.

she felt relieved when her family was finally repatriated.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi gia đình cuối cùng cũng được hồi hương.

repatriated citizens often face challenges reintegrating into society.

Công dân hồi hương thường phải đối mặt với những thách thức trong việc tái hòa nhập xã hội.

the company repatriated profits to its home country to avoid high taxes.

Công ty đã hồi hương lợi nhuận về nước để tránh thuế cao.

many artifacts were repatriated to their countries of origin.

Nhiều cổ vật đã được hồi hương về các quốc gia có nguồn gốc của chúng.

he was repatriated after spending several years abroad.

Anh ấy đã được hồi hương sau khi sống ở nước ngoài trong vài năm.

the organization works to ensure that repatriated individuals receive necessary support.

Tổ chức làm việc để đảm bảo rằng những người hồi hương nhận được sự hỗ trợ cần thiết.

repatriated soldiers often receive counseling services upon their return.

Các binh lính hồi hương thường nhận được các dịch vụ tư vấn khi trở về.

the process of being repatriated can be lengthy and complicated.

Quá trình hồi hương có thể kéo dài và phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay