emigrated

[Mỹ]/ˈɛmɪɡreɪtɪd/
[Anh]/ˈɛmɪɡreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của emigrate

Cụm từ & Cách kết hợp

emigrated abroad

đã di cư ra nước ngoài

emigrated permanently

đã di cư vĩnh viễn

emigrated recently

đã di cư gần đây

emigrated successfully

đã di cư thành công

emigrated alone

đã di cư một mình

emigrated together

đã di cư cùng nhau

emigrated for work

đã di cư vì công việc

emigrated for education

đã di cư vì học tập

emigrated in 2020

đã di cư năm 2020

emigrated from china

đã di cư từ Trung Quốc

Câu ví dụ

many families emigrated to canada for better opportunities.

Nhiều gia đình đã di cư đến Canada để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

after the war, thousands of people emigrated from europe.

Sau chiến tranh, hàng ngàn người đã di cư từ châu Âu.

she emigrated to australia in search of a new life.

Cô ấy đã di cư đến Úc để tìm kiếm một cuộc sống mới.

he emigrated at a young age and adapted quickly.

Anh ấy đã di cư khi còn trẻ và nhanh chóng thích nghi.

they emigrated due to political instability in their home country.

Họ đã di cư vì tình hình chính trị bất ổn ở quê nhà.

many people have emigrated to the united states over the years.

Nhiều người đã di cư đến Hoa Kỳ trong những năm qua.

she plans to have her family emigrated by next year.

Cô ấy dự định sẽ cho cả gia đình di cư vào năm tới.

he finally emigrated after years of dreaming about it.

Cuối cùng, anh ấy cũng đã di cư sau nhiều năm mơ về điều đó.

they emigrated from mexico to find work and a better life.

Họ đã di cư từ Mexico để tìm việc làm và một cuộc sống tốt đẹp hơn.

emigrated individuals often face challenges in their new country.

Những người di cư thường phải đối mặt với những thách thức ở quốc gia mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay