repatriating

[Mỹ]/ˌriːˈpeɪtrieɪtɪŋ/
[Anh]/ˌriːˈpeɪtrieɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động gửi ai đó trở về quốc gia của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

repatriating funds

đang trả về tiền

repatriating assets

đang trả về tài sản

repatriating profits

đang trả về lợi nhuận

repatriating citizens

đang đưa công dân về nước

repatriating investments

đang trả về các khoản đầu tư

repatriating personnel

đang trả về nhân sự

repatriating refugees

đang đưa người tị nạn về nước

repatriating heritage

đang trả về di sản

repatriating records

đang trả về hồ sơ

repatriating data

đang trả về dữ liệu

Câu ví dụ

the government is focused on repatriating citizens stranded abroad.

chính phủ đang tập trung vào việc hồi hương các công dân bị mắc kẹt ở nước ngoài.

repatriating refugees requires careful planning and resources.

Việc hồi hương người tị nạn đòi hỏi sự lập kế hoạch và nguồn lực cẩn thận.

they are working on repatriating cultural artifacts to their countries of origin.

Họ đang làm việc để hồi hương các di sản văn hóa về các quốc gia có nguồn gốc của chúng.

repatriating funds can be a complex legal process.

Việc hồi hương các quỹ có thể là một quy trình pháp lý phức tạp.

the organization is dedicated to repatriating displaced families.

Tổ chức này dành cho việc hồi hương các gia đình bị mất nhà cửa.

repatriating prisoners of war is a sensitive issue.

Việc hồi hương các tù binh chiến tranh là một vấn đề nhạy cảm.

they are considering repatriating their employees after the crisis.

Họ đang xem xét việc hồi hương nhân viên của họ sau cuộc khủng hoảng.

repatriating wildlife to their natural habitats is essential for conservation.

Việc hồi hương động vật hoang dã về môi trường sống tự nhiên của chúng là điều cần thiết cho công tác bảo tồn.

many countries are repatriating their gold reserves from abroad.

Nhiều quốc gia đang hồi hương dự trữ vàng của họ từ nước ngoài.

repatriating investments can strengthen the local economy.

Việc hồi hương các khoản đầu tư có thể củng cố nền kinh tế địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay