repatriating funds
đang trả về tiền
repatriating assets
đang trả về tài sản
repatriating profits
đang trả về lợi nhuận
repatriating citizens
đang đưa công dân về nước
repatriating investments
đang trả về các khoản đầu tư
repatriating personnel
đang trả về nhân sự
repatriating refugees
đang đưa người tị nạn về nước
repatriating heritage
đang trả về di sản
repatriating records
đang trả về hồ sơ
repatriating data
đang trả về dữ liệu
the government is focused on repatriating citizens stranded abroad.
chính phủ đang tập trung vào việc hồi hương các công dân bị mắc kẹt ở nước ngoài.
repatriating refugees requires careful planning and resources.
Việc hồi hương người tị nạn đòi hỏi sự lập kế hoạch và nguồn lực cẩn thận.
they are working on repatriating cultural artifacts to their countries of origin.
Họ đang làm việc để hồi hương các di sản văn hóa về các quốc gia có nguồn gốc của chúng.
repatriating funds can be a complex legal process.
Việc hồi hương các quỹ có thể là một quy trình pháp lý phức tạp.
the organization is dedicated to repatriating displaced families.
Tổ chức này dành cho việc hồi hương các gia đình bị mất nhà cửa.
repatriating prisoners of war is a sensitive issue.
Việc hồi hương các tù binh chiến tranh là một vấn đề nhạy cảm.
they are considering repatriating their employees after the crisis.
Họ đang xem xét việc hồi hương nhân viên của họ sau cuộc khủng hoảng.
repatriating wildlife to their natural habitats is essential for conservation.
Việc hồi hương động vật hoang dã về môi trường sống tự nhiên của chúng là điều cần thiết cho công tác bảo tồn.
many countries are repatriating their gold reserves from abroad.
Nhiều quốc gia đang hồi hương dự trữ vàng của họ từ nước ngoài.
repatriating investments can strengthen the local economy.
Việc hồi hương các khoản đầu tư có thể củng cố nền kinh tế địa phương.
repatriating funds
đang trả về tiền
repatriating assets
đang trả về tài sản
repatriating profits
đang trả về lợi nhuận
repatriating citizens
đang đưa công dân về nước
repatriating investments
đang trả về các khoản đầu tư
repatriating personnel
đang trả về nhân sự
repatriating refugees
đang đưa người tị nạn về nước
repatriating heritage
đang trả về di sản
repatriating records
đang trả về hồ sơ
repatriating data
đang trả về dữ liệu
the government is focused on repatriating citizens stranded abroad.
chính phủ đang tập trung vào việc hồi hương các công dân bị mắc kẹt ở nước ngoài.
repatriating refugees requires careful planning and resources.
Việc hồi hương người tị nạn đòi hỏi sự lập kế hoạch và nguồn lực cẩn thận.
they are working on repatriating cultural artifacts to their countries of origin.
Họ đang làm việc để hồi hương các di sản văn hóa về các quốc gia có nguồn gốc của chúng.
repatriating funds can be a complex legal process.
Việc hồi hương các quỹ có thể là một quy trình pháp lý phức tạp.
the organization is dedicated to repatriating displaced families.
Tổ chức này dành cho việc hồi hương các gia đình bị mất nhà cửa.
repatriating prisoners of war is a sensitive issue.
Việc hồi hương các tù binh chiến tranh là một vấn đề nhạy cảm.
they are considering repatriating their employees after the crisis.
Họ đang xem xét việc hồi hương nhân viên của họ sau cuộc khủng hoảng.
repatriating wildlife to their natural habitats is essential for conservation.
Việc hồi hương động vật hoang dã về môi trường sống tự nhiên của chúng là điều cần thiết cho công tác bảo tồn.
many countries are repatriating their gold reserves from abroad.
Nhiều quốc gia đang hồi hương dự trữ vàng của họ từ nước ngoài.
repatriating investments can strengthen the local economy.
Việc hồi hương các khoản đầu tư có thể củng cố nền kinh tế địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay