reperfuse

[Mỹ]/riːpəfjuːz/
[Anh]/riːpərfjuːz/

Dịch

v. khôi phục lưu lượng máu đến một cơ quan hoặc mô sau một thời kỳ thiếu máu cục bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

reperfused tissue

mổ điều chỉnh lại máu

to reperfuse

tiến hành điều chỉnh lại máu

reperfused myocardium

màng tâm nhiệm đã được điều chỉnh lại máu

reperfused successfully

đã điều chỉnh lại máu thành công

Câu ví dụ

the surgeon managed to reperfuse the blocked artery within the critical time window.

Bác sĩ phẫu thuật đã tái tưới máu động mạch bị tắc trong khung thời gian quan trọng.

cardiologists must reperfuse the heart muscle as quickly as possible after a heart attack.

Các bác sĩ tim mạch phải tái tưới máu cơ tim càng nhanh càng tốt sau cơn đau tim.

the protocol requires doctors to reperfuse ischemic tissue within 90 minutes.

Nghiên thức yêu cầu các bác sĩ tái tưới máu mô bị thiếu máu trong vòng 90 phút.

researchers discovered a new method to reperfuse damaged heart tissue more effectively.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một phương pháp mới để tái tưới máu mô tim bị tổn thương hiệu quả hơn.

time is critical when you need to reperfuse a patient experiencing myocardial infarction.

Thời gian rất quan trọng khi bạn cần tái tưới máu bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim.

the medical team successfully reperfused the patient's coronary arteries.

Đội ngũ y tế đã tái tưới máu thành công động mạch vành của bệnh nhân.

delayed reperfusion can cause additional damage to reperfused myocardium.

Tái tưới máu muộn có thể gây thêm tổn thương cho cơ tim đã được tái tưới máu.

emergency room protocols prioritize rapid reperfusion to minimize tissue death.

Các quy trình phòng cấp cứu ưu tiên tái tưới máu nhanh chóng để giảm thiểu tối đa sự chết tế bào.

the study examined drugs that help reperfuse brain tissue after stroke.

Nghiên cứu đã xem xét các loại thuốc giúp tái tưới máu mô não sau đột quỵ.

patients who are reperfused early have better long-term outcomes.

Bệnh nhân được tái tưới máu sớm có kết quả lâu dài tốt hơn.

doctors recommend immediate intervention to reperfuse the affected area.

Các bác sĩ khuyên can thiệp ngay lập tức để tái tưới máu vùng bị ảnh hưởng.

clinical trials are testing innovative techniques to reperfuse severely damaged tissues.

Các thử nghiệm lâm sàng đang thử nghiệm các kỹ thuật sáng tạo để tái tưới máu các mô bị tổn thương nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay