reprint

[Mỹ]/riː'prɪnt/
[Anh]/ˌri'prɪnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. xuất bản lại; in lại
n. một bản in mới; một bản sao
Word Forms
ngôi thứ ba số ítreprints
thì quá khứreprinted
số nhiềureprints
quá khứ phân từreprinted
hiện tại phân từreprinting

Câu ví dụ

an article reprinted in extenso in a later collection.

Một bài báo được tái bản đầy đủ trong một tuyển tập sau đó.

The newspaper reprinted the facts, without fear or favour.

Báo chí đã tái bản các sự kiện, không sợ hãi hay ưu ái.

The book is reprinting;you’ll be able to buy one soon.

Cuốn sách đang tái bản; bạn sẽ sớm có thể mua một cuốn.

the publishers reprinted and sold the work without reference to the author.

những nhà xuất bản đã tái bản và bán tác phẩm mà không đề cập đến tác giả.

the story has been reprinted at intervals ever since it first appeared.

Câu chuyện đã được tái bản định kỳ kể từ khi nó lần đầu tiên xuất hiện.

If the publisher refuses to reprint or republish the work after its stock is exhausted, the copyright owner has the right to terminate the contract.

Nếu nhà xuất bản từ chối tái bản hoặc tái xuất bản tác phẩm sau khi hết hàng, chủ sở hữu bản quyền có quyền chấm dứt hợp đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay