reproachful

[Mỹ]/rɪ'prəʊtʃfʊl/
[Anh]/rɪ'protʃfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. diễn đạt sự không đồng tình hoặc thất vọng; thể hiện sự trách móc hoặc không đồng tình.

Câu ví dụ

she gave him a reproachful look.

Cô ấy nhìn anh bằng ánh mắt trách móc.

From Alexander the grammarian, to refrain from fault-finding, and not in a reproachful way to chide those who uttered any barbarous or solecistic or strange-sounding expression;

Từ Alexander, nhà ngữ pháp, để kiềm chế việc chỉ trích, và không theo cách trách móc mắng những người nói bất kỳ điều gì man rợ, ngữ pháp sai hoặc nghe lạ;

She gave him a reproachful look.

Cô ấy nhìn anh bằng ánh mắt trách móc.

His tone was reproachful as he scolded his child.

Giọng điệu của anh ta trách móc khi anh ta trách mắng con mình.

She spoke in a reproachful manner.

Cô ấy nói một cách trách móc.

He shot her a reproachful glance.

Anh ta liếc nhìn cô bằng ánh mắt trách móc.

The teacher's reproachful words made the student feel guilty.

Lời trách móc của giáo viên khiến học sinh cảm thấy có lỗi.

His reproachful tone indicated his disappointment.

Giọng điệu trách móc của anh ta cho thấy sự thất vọng của anh ta.

She couldn't hide the reproachful tone in her voice.

Cô ấy không thể che giấu giọng điệu trách móc trong giọng nói của mình.

The dog gave her a reproachful look after she scolded it.

Sau khi cô ấy trách mắng nó, con chó nhìn cô bằng ánh mắt trách móc.

He received a reproachful letter from his boss for missing the deadline.

Anh ấy nhận được một lá thư trách móc từ sếp vì đã bỏ lỡ thời hạn chót.

The reproachful expression on her face revealed her disappointment.

Biểu cảm trách móc trên khuôn mặt cô ấy cho thấy sự thất vọng của cô ấy.

Ví dụ thực tế

" But a very serious one to me, " returned the King reproachfully.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

" Harry! " said Hermione, shocked and reproachful.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

" N-no, " she considered. " It looks only reproachful" .

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

His tone was reproachful; it made me laugh.

Giọng điệu của anh ấy đầy trách cứ; nó khiến tôi bật cười.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Fred, George and Ron laughed; Hermione, however, looked reproachful.

Fred, George và Ron cười; Hermione, tuy nhiên, có vẻ trách cứ.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

" Susan! How can you? " said Lucy with a reproachful glance.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

" I wish yeh'd stop sayin'tha name, Harry, " said a reproachful voice behind them.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

" I shall stay, of course, I'm oldest, " began Meg, looking anxious and self–reproachful.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Don't look at me like that" —Hedwig's large amber eyes were reproachful, " it's not my fault.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" Oh, Sara, " Ermengarde almost wailed in her reproachful dismay.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay