reprocessors

[Mỹ]/rɪˈprəʊsesəz/
[Anh]/rɪˈproʊsesərz/

Dịch

n. Một thiết bị hoặc hệ thống xử lý lại các vật liệu, dữ liệu hoặc chất liệu, thường nhằm phục hồi, tái chế hoặc tinh luyện thêm.

Cụm từ & Cách kết hợp

fuel reprocessors

nhà máy tinh luyện nhiên liệu

nuclear reprocessors

nhà máy tinh luyện hạt nhân

waste reprocessors

nhà máy tinh luyện chất thải

medical reprocessors

nhà máy tinh luyện y tế

industrial reprocessors

nhà máy tinh luyện công nghiệp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay