recyclers

[Mỹ]/[ˈrɪˌsaɪ.kləz]/
[Anh]/[ˈrɪˌsaɪ.klərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người tái chế vật liệu; Một công ty hoặc tổ chức tái chế vật liệu; Một người thu gom vật liệu có thể tái chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

recyclers unite

Liên kết các nhà tái chế

supporting recyclers

Hỗ trợ các nhà tái chế

recycling recyclers

Tái chế các nhà tái chế

thank you recyclers

Cảm ơn các nhà tái chế

become recyclers

Trở thành nhà tái chế

helping recyclers

Giúp đỡ các nhà tái chế

recycler's efforts

Công sức của nhà tái chế

motivating recyclers

Khuyến khích các nhà tái chế

empowering recyclers

Trao quyền cho các nhà tái chế

local recyclers

Các nhà tái chế địa phương

Câu ví dụ

the city hired new recyclers to improve waste management.

Thành phố đã thuê thêm các nhà tái chế mới để cải thiện quản lý rác thải.

dedicated recyclers sort materials at the processing plant.

Các nhà tái chế chuyên nghiệp phân loại vật liệu tại nhà máy xử lý.

we need more community involvement to support our local recyclers.

Chúng ta cần có sự tham gia nhiều hơn từ cộng đồng để hỗ trợ các nhà tái chế địa phương.

the recyclers carefully separate plastic from paper and glass.

Các nhà tái chế cẩn thận tách nhựa ra khỏi giấy và thủy tinh.

training programs help recyclers identify different materials.

Các chương trình đào tạo giúp các nhà tái chế nhận biết các loại vật liệu khác nhau.

recyclers use specialized equipment to efficiently process waste.

Các nhà tái chế sử dụng thiết bị chuyên dụng để xử lý rác một cách hiệu quả.

the goal is to empower recyclers and promote sustainable practices.

Mục tiêu là trao quyền cho các nhà tái chế và thúc đẩy các thực hành bền vững.

experienced recyclers can quickly identify valuable recyclable items.

Các nhà tái chế có kinh nghiệm có thể nhanh chóng nhận biết các vật phẩm tái chế có giá trị.

recyclers face challenges like contamination and fluctuating markets.

Các nhà tái chế đối mặt với những thách thức như ô nhiễm và thị trường biến động.

supporting recyclers is crucial for a circular economy.

Hỗ trợ các nhà tái chế là rất quan trọng đối với nền kinh tế tuần hoàn.

many recyclers work long hours to keep our communities clean.

Nhiều nhà tái chế làm việc nhiều giờ để giữ cho cộng đồng của chúng ta sạch sẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay