has been reproportioned
đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned image
hình ảnh đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
being reproportioned
đang được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned model
mô hình đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
to be reproportioned
để được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned coordinates
tọa độ đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned values
giá trị đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
the company reproportioned its budget to allocate more funds to research and development.
Công ty đã phân bổ lại ngân sách để phân bổ thêm kinh phí cho nghiên cứu và phát triển.
the architect reproportioned the rooms to create a more open floor plan.
Kiến trúc sư đã phân bổ lại các phòng để tạo ra bố cục mở hơn.
after the redesign, the website's elements were reproportioned for better mobile viewing.
Sau khi thiết kế lại, các yếu tố của trang web đã được phân bổ lại để xem trên thiết bị di động tốt hơn.
the artist reproportioned the figure in the painting to emphasize its emotional expression.
Nghệ sĩ đã phân bổ lại hình ảnh trong bức tranh để nhấn mạnh biểu cảm cảm xúc của nó.
the government reproportioned the military personnel across different regions for strategic purposes.
Chính phủ đã phân bổ lại nhân sự quân đội ở các khu vực khác nhau vì mục đích chiến lược.
she reproportioned her time between work and family to achieve better balance.
Cô ấy đã phân bổ lại thời gian của mình giữa công việc và gia đình để đạt được sự cân bằng tốt hơn.
the chef reproportioned the ingredients in the recipe to reduce the calorie content.
Đầu bếp đã phân bổ lại các nguyên liệu trong công thức để giảm hàm lượng calo.
the city council reproportioned the land use zones to promote sustainable development.
Hội đồng thành phố đã phân bổ lại các khu vực sử dụng đất để thúc đẩy phát triển bền vững.
the tailor reproportioned the sleeves of the jacket to fit the client's measurements.
Thợ may đã phân bổ lại tay áo của chiếc áo khoác để phù hợp với số đo của khách hàng.
the gym reproportioned its equipment layout to maximize space efficiency.
Phòng tập thể dục đã phân bổ lại bố trí thiết bị của mình để tối đa hóa hiệu quả sử dụng không gian.
the software was updated to reproportion the user interface elements automatically.
Phần mềm đã được cập nhật để phân bổ lại các yếu tố giao diện người dùng một cách tự động.
the urban planner reproportioned the public transportation routes to serve more neighborhoods.
Nhà quy hoạch đô thị đã phân bổ lại các tuyến đường giao thông công cộng để phục vụ nhiều khu dân cư hơn.
has been reproportioned
đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned image
hình ảnh đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
being reproportioned
đang được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned model
mô hình đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
to be reproportioned
để được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned coordinates
tọa độ đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
reproportioned values
giá trị đã được điều chỉnh lại tỷ lệ
the company reproportioned its budget to allocate more funds to research and development.
Công ty đã phân bổ lại ngân sách để phân bổ thêm kinh phí cho nghiên cứu và phát triển.
the architect reproportioned the rooms to create a more open floor plan.
Kiến trúc sư đã phân bổ lại các phòng để tạo ra bố cục mở hơn.
after the redesign, the website's elements were reproportioned for better mobile viewing.
Sau khi thiết kế lại, các yếu tố của trang web đã được phân bổ lại để xem trên thiết bị di động tốt hơn.
the artist reproportioned the figure in the painting to emphasize its emotional expression.
Nghệ sĩ đã phân bổ lại hình ảnh trong bức tranh để nhấn mạnh biểu cảm cảm xúc của nó.
the government reproportioned the military personnel across different regions for strategic purposes.
Chính phủ đã phân bổ lại nhân sự quân đội ở các khu vực khác nhau vì mục đích chiến lược.
she reproportioned her time between work and family to achieve better balance.
Cô ấy đã phân bổ lại thời gian của mình giữa công việc và gia đình để đạt được sự cân bằng tốt hơn.
the chef reproportioned the ingredients in the recipe to reduce the calorie content.
Đầu bếp đã phân bổ lại các nguyên liệu trong công thức để giảm hàm lượng calo.
the city council reproportioned the land use zones to promote sustainable development.
Hội đồng thành phố đã phân bổ lại các khu vực sử dụng đất để thúc đẩy phát triển bền vững.
the tailor reproportioned the sleeves of the jacket to fit the client's measurements.
Thợ may đã phân bổ lại tay áo của chiếc áo khoác để phù hợp với số đo của khách hàng.
the gym reproportioned its equipment layout to maximize space efficiency.
Phòng tập thể dục đã phân bổ lại bố trí thiết bị của mình để tối đa hóa hiệu quả sử dụng không gian.
the software was updated to reproportion the user interface elements automatically.
Phần mềm đã được cập nhật để phân bổ lại các yếu tố giao diện người dùng một cách tự động.
the urban planner reproportioned the public transportation routes to serve more neighborhoods.
Nhà quy hoạch đô thị đã phân bổ lại các tuyến đường giao thông công cộng để phục vụ nhiều khu dân cư hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay