republications

[Mỹ]/[ˌriːpʌblɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌriːpʌbəlɪˈkeɪʃənz]/

Dịch

n. hành động tái xuất bản điều gì đó; các trường hợp tái xuất bản; một bản tái xuất bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

republications policy

chính sách tái xuất bản

new republications

tái xuất bản mới

republications rights

quyền tái xuất bản

republications process

quy trình tái xuất bản

republication agreement

thỏa thuận tái xuất bản

republications market

thị trường tái xuất bản

republications cost

chi phí tái xuất bản

Câu ví dụ

the newspaper's republications of investigative reports gained widespread attention.

Những tái bản các báo cáo điều tra của tờ báo đã thu hút sự chú ý rộng rãi.

copyright restrictions limit the republications of copyrighted material.

Các hạn chế về bản quyền hạn chế việc tái bản các tài liệu có bản quyền.

we carefully reviewed the republications to ensure accuracy and consistency.

Chúng tôi đã xem xét cẩn thận các bản tái bản để đảm bảo tính chính xác và nhất quán.

the archive contains numerous republications of historical documents.

Kho lưu trữ chứa nhiều bản tái bản của các tài liệu lịch sử.

online platforms often facilitate the republications of news articles.

Các nền tảng trực tuyến thường tạo điều kiện cho việc tái bản các bài báo tin tức.

the library's republications of classic literature are highly valued.

Các bản tái bản văn học cổ điển của thư viện được đánh giá cao.

legal challenges arose regarding the republications of the original work.

Những thách thức pháp lý đã phát sinh liên quan đến việc tái bản tác phẩm gốc.

the magazine featured republications of previously published interviews.

Tạp chí có các bản tái bản của các cuộc phỏng vấn đã được xuất bản trước đó.

the project involved the republications of key scientific findings.

Dự án bao gồm việc tái bản các phát hiện khoa học quan trọng.

the website allows for the republications of user-generated content.

Trang web cho phép tái bản nội dung do người dùng tạo ra.

the museum included republications of historical photographs in the exhibit.

Bảo tàng có các bản tái bản của những bức ảnh lịch sử trong triển lãm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay