reposting content
đăng lại nội dung
reposting articles
đăng lại các bài viết
reposting updates
đăng lại các bản cập nhật
reposting links
đăng lại các liên kết
reposting images
đăng lại hình ảnh
reposting videos
đăng lại video
reposting news
đăng lại tin tức
reposting posts
đăng lại các bài đăng
reposting tweets
đăng lại các bài đăng trên Twitter
reposting stories
đăng lại các câu chuyện
reposting content can help increase visibility.
Việc đăng lại nội dung có thể giúp tăng khả năng hiển thị.
she is known for reposting interesting articles.
Cô ấy nổi tiếng với việc đăng lại những bài viết thú vị.
reposting memes is a common practice on social media.
Việc đăng lại meme là một thói quen phổ biến trên mạng xã hội.
he got more followers by reposting popular posts.
Anh ấy có được nhiều người theo dõi hơn bằng cách đăng lại những bài đăng phổ biến.
reposting can sometimes lead to copyright issues.
Việc đăng lại đôi khi có thể dẫn đến các vấn đề về bản quyền.
many influencers focus on reposting user-generated content.
Nhiều người có ảnh hưởng tập trung vào việc đăng lại nội dung do người dùng tạo ra.
reposting your own content can refresh your audience's memory.
Việc đăng lại nội dung của chính bạn có thể giúp khơi lại trí nhớ của khán giả.
she received credit for reposting the original artwork.
Cô ấy đã được ghi nhận vì đã đăng lại tác phẩm nghệ thuật gốc.
reposting important announcements keeps everyone informed.
Việc đăng lại các thông báo quan trọng giúp mọi người được thông báo.
reposting content
đăng lại nội dung
reposting articles
đăng lại các bài viết
reposting updates
đăng lại các bản cập nhật
reposting links
đăng lại các liên kết
reposting images
đăng lại hình ảnh
reposting videos
đăng lại video
reposting news
đăng lại tin tức
reposting posts
đăng lại các bài đăng
reposting tweets
đăng lại các bài đăng trên Twitter
reposting stories
đăng lại các câu chuyện
reposting content can help increase visibility.
Việc đăng lại nội dung có thể giúp tăng khả năng hiển thị.
she is known for reposting interesting articles.
Cô ấy nổi tiếng với việc đăng lại những bài viết thú vị.
reposting memes is a common practice on social media.
Việc đăng lại meme là một thói quen phổ biến trên mạng xã hội.
he got more followers by reposting popular posts.
Anh ấy có được nhiều người theo dõi hơn bằng cách đăng lại những bài đăng phổ biến.
reposting can sometimes lead to copyright issues.
Việc đăng lại đôi khi có thể dẫn đến các vấn đề về bản quyền.
many influencers focus on reposting user-generated content.
Nhiều người có ảnh hưởng tập trung vào việc đăng lại nội dung do người dùng tạo ra.
reposting your own content can refresh your audience's memory.
Việc đăng lại nội dung của chính bạn có thể giúp khơi lại trí nhớ của khán giả.
she received credit for reposting the original artwork.
Cô ấy đã được ghi nhận vì đã đăng lại tác phẩm nghệ thuật gốc.
reposting important announcements keeps everyone informed.
Việc đăng lại các thông báo quan trọng giúp mọi người được thông báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay