repugnances

[Mỹ]/[rɪˈpʌɡnəns]/
[Anh]/[rɪˈpʌɡnəns]/

Dịch

n. cảm giác ghê tởm mạnh mẽ; sự ghét bỏ; những thứ gây ra cảm giác ghê tởm hoặc ghét bỏ; sự mâu thuẫn hoặc trạng thái đối lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

expressing repugnances

biểu lộ sự ghê tởm

overcoming repugnances

vượt qua sự ghê tởm

feel repugnances

cảm thấy ghê tởm

deep repugnances

sự ghê tởm sâu sắc

moral repugnances

sự ghê tởm đạo đức

such repugnances

sự ghê tởm như vậy

avoided repugnances

tránh khỏi sự ghê tởm

despite repugnances

khó khăn bởi sự ghê tởm

rooted repugnances

sự ghê tởm sâu rễ

initial repugnances

sự ghê tởm ban đầu

Câu ví dụ

she expressed her repugnances towards the politician's unethical behavior.

Cô ấy đã bày tỏ sự khinh miệt đối với hành vi bất đắc dĩ của chính trị gia.

the film explored the repugnances of war and its impact on civilians.

Bộ phim khám phá sự khinh miệt của chiến tranh và tác động của nó đến dân thường.

despite his attempts, he couldn't overcome his repugnances regarding animal testing.

Mặc dù đã cố gắng, anh ấy vẫn không thể vượt qua sự khinh miệt liên quan đến việc thử nghiệm trên động vật.

the artist aimed to evoke feelings of repugnances in viewers through disturbing imagery.

Nghệ sĩ muốn gợi lên cảm giác khinh miệt ở người xem thông qua hình ảnh gây sốc.

many people share repugnances concerning the exploitation of vulnerable populations.

Nhiều người chia sẻ sự khinh miệt về việc bóc lột các nhóm dân số dễ tổn thương.

the speaker acknowledged the audience's potential repugnances regarding the topic.

Người nói thừa nhận sự khinh miệt tiềm năng của khán giả về chủ đề này.

his repugnances towards injustice fueled his activism and desire for change.

Sự khinh miệt của anh ấy đối với bất công đã thúc đẩy tinh thần hoạt động và khao khát thay đổi của anh ấy.

the documentary highlighted the repugnances of factory farming practices.

Phim tài liệu nhấn mạnh sự khinh miệt của các phương pháp chăn nuôi công nghiệp.

she felt a strong repugnance for the idea of selling her family home.

Cô cảm thấy một sự khinh miệt mạnh mẽ đối với ý tưởng bán ngôi nhà của gia đình mình.

the novel delved into the repugnances of human cruelty and its consequences.

Tiểu thuyết đi sâu vào sự khinh miệt của sự tàn nhẫn con người và hậu quả của nó.

he voiced his repugnances at the company's disregard for environmental regulations.

Anh ấy đã bày tỏ sự khinh miệt đối với việc công ty coi thường các quy định về môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay