dislikes intensely
ghét bỏ mãnh liệt
dislikes doing
ghét làm
disliked strongly
ghét mạnh mẽ
dislikes most
ghét nhất
dislikes the noise
ghét tiếng ồn
dislikes it all
ghét tất cả
disliked the idea
ghét ý tưởng đó
dislikes very much
ghét rất nhiều
dislikes seeing
ghét việc nhìn thấy
dislikes a lot
ghét rất nhiều
he dislikes waking up early, especially on weekends.
Anh ấy không thích phải thức dậy sớm, đặc biệt là vào cuối tuần.
she dislikes the taste of olives and refuses to eat them.
Cô ấy không thích vị của ô liu và từ chối ăn chúng.
my brother dislikes doing chores around the house.
Anh trai tôi không thích làm việc nhà.
the team dislikes playing against their rivals on their home turf.
Đội bóng không thích chơi với đối thủ của họ trên sân nhà.
i dislike the feeling of being watched while i'm working.
Tôi không thích cảm giác bị theo dõi khi tôi đang làm việc.
she dislikes crowded places and prefers quiet environments.
Cô ấy không thích những nơi đông đúc và thích những môi trường yên tĩnh hơn.
he dislikes the idea of moving to a new city.
Anh ấy không thích ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
the children dislike going to bed early on friday night.
Những đứa trẻ không thích đi ngủ sớm vào tối thứ sáu.
i dislike the constant noise from the construction site.
Tôi không thích tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng.
she dislikes the way he always interrupts her conversations.
Cô ấy không thích cách anh ấy luôn xen vào cuộc trò chuyện của cô ấy.
he dislikes the feeling of uncertainty about the future.
Anh ấy không thích cảm giác không chắc chắn về tương lai.
dislikes intensely
ghét bỏ mãnh liệt
dislikes doing
ghét làm
disliked strongly
ghét mạnh mẽ
dislikes most
ghét nhất
dislikes the noise
ghét tiếng ồn
dislikes it all
ghét tất cả
disliked the idea
ghét ý tưởng đó
dislikes very much
ghét rất nhiều
dislikes seeing
ghét việc nhìn thấy
dislikes a lot
ghét rất nhiều
he dislikes waking up early, especially on weekends.
Anh ấy không thích phải thức dậy sớm, đặc biệt là vào cuối tuần.
she dislikes the taste of olives and refuses to eat them.
Cô ấy không thích vị của ô liu và từ chối ăn chúng.
my brother dislikes doing chores around the house.
Anh trai tôi không thích làm việc nhà.
the team dislikes playing against their rivals on their home turf.
Đội bóng không thích chơi với đối thủ của họ trên sân nhà.
i dislike the feeling of being watched while i'm working.
Tôi không thích cảm giác bị theo dõi khi tôi đang làm việc.
she dislikes crowded places and prefers quiet environments.
Cô ấy không thích những nơi đông đúc và thích những môi trường yên tĩnh hơn.
he dislikes the idea of moving to a new city.
Anh ấy không thích ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
the children dislike going to bed early on friday night.
Những đứa trẻ không thích đi ngủ sớm vào tối thứ sáu.
i dislike the constant noise from the construction site.
Tôi không thích tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng.
she dislikes the way he always interrupts her conversations.
Cô ấy không thích cách anh ấy luôn xen vào cuộc trò chuyện của cô ấy.
he dislikes the feeling of uncertainty about the future.
Anh ấy không thích cảm giác không chắc chắn về tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay