reputable

[Mỹ]/'repjʊtəb(ə)l/
[Anh]/'rɛpjətəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xứng đáng được tôn trọng
adv. với danh tiếng tốt

Câu ví dụ

a man of reputable character

một người đàn ông có phẩm chất đáng kính

a reputable firm of builders

Một công ty xây dựng uy tín.

a reputable business

một doanh nghiệp có uy tín.

Always buy from a reputable dealer.

Luôn mua từ một người bán uy tín.

We prefer to deal only with reputable companies.

Chúng tôi thích làm việc chỉ với các công ty uy tín.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay