reseller

[Mỹ]/'ri:selə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người phân phối đường dài; trung gian, nhà phân phối.
Word Forms
số nhiềuresellers

Cụm từ & Cách kết hợp

authorized reseller

đại lý được ủy quyền

certified reseller

đại lý đã được chứng nhận

official reseller

đại lý chính thức

Câu ví dụ

The reseller purchased a bulk order of smartphones.

Người bán lại đã mua một đơn hàng số lượng lớn điện thoại thông minh.

The reseller offers competitive prices to attract customers.

Người bán lại cung cấp mức giá cạnh tranh để thu hút khách hàng.

The reseller specializes in selling refurbished electronics.

Người bán lại chuyên về bán thiết bị điện tử đã được tân trang.

The reseller works closely with manufacturers to ensure product quality.

Người bán lại làm việc chặt chẽ với các nhà sản xuất để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

The reseller provides warranty services for all products sold.

Người bán lại cung cấp dịch vụ bảo hành cho tất cả các sản phẩm đã bán.

The reseller is known for their fast shipping and delivery services.

Người bán lại nổi tiếng với dịch vụ vận chuyển và giao hàng nhanh chóng.

The reseller sources products from reliable suppliers.

Người bán lại tìm nguồn sản phẩm từ các nhà cung cấp đáng tin cậy.

The reseller focuses on building long-term relationships with customers.

Người bán lại tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng.

The reseller attends trade shows to expand their network.

Người bán lại tham dự các triển lãm thương mại để mở rộng mạng lưới của họ.

The reseller provides excellent customer support to address any issues.

Người bán lại cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng tuyệt vời để giải quyết mọi vấn đề.

Ví dụ thực tế

Liquidators like this one are the middle man between retailers and resellers.

Những người thanh lý hàng hóa thường đóng vai trò trung gian giữa các nhà bán lẻ và người bán lại.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

They buy returned merchandise then sort and evaluate it before auctioning it to discount stores and authorized resellers.

Họ mua hàng trả lại, sau đó phân loại và đánh giá trước khi đấu giá cho các cửa hàng giảm giá và người bán lại được ủy quyền.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

They buy returned merchandise, then sort it and evaluate it before auctioning it to discount stores and authorized resellers.

Họ mua hàng trả lại, sau đó phân loại và đánh giá trước khi đấu giá cho các cửa hàng giảm giá và người bán lại được ủy quyền.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

So, they were actually an official reseller of Zealios.

Thực tế, họ là một người bán lại chính thức của Zealios.

Nguồn: Q&A in progress.

Aja Sanders is a U.S. postal worker and also a part-time reseller.

Aja Sanders là nhân viên bưu điện của Mỹ và cũng là người bán lại bán thời gian.

Nguồn: The Earth here.

You can also shop secondhand through resellers online or at flea markets.

Bạn cũng có thể mua đồ đã qua sử dụng thông qua người bán lại trực tuyến hoặc tại các khu chợ trời.

Nguồn: Life's Treasure Chest

Well, we’re a reseller, so we rebrand the clothing and sell it on to retailers.

Chúng tôi là người bán lại, vì vậy chúng tôi tái thương hiệu quần áo và bán cho các nhà bán lẻ.

Nguồn: Oxford Online English / Business English Lessons

In a significant change, tickets will be obtainable from a single platform worldwide and will not be available through ticket resellers.

Trong một sự thay đổi đáng kể, vé có thể mua được từ một nền tảng duy nhất trên toàn thế giới và sẽ không có sẵn thông qua người bán lại vé.

Nguồn: 202328

The Lego Group didn't respond to requests for comment about the growth of the resellers market and its impact on the company's product strategy.

Nhóm Lego không phản hồi các yêu cầu bình luận về sự phát triển của thị trường người bán lại và tác động của nó đến chiến lược sản phẩm của công ty.

Nguồn: Wall Street Journal

In his home country, Ticketmaster and Live Nation have big market shares, as they do in America, but it is resellers that attract the most flak.

Ở quốc gia của mình, Ticketmaster và Live Nation có thị phần lớn, giống như ở Mỹ, nhưng chính những người bán lại là những người thu hút nhiều chỉ trích nhất.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay