She is known as a strong resister of social injustice.
Cô được biết đến như một người chống lại mạnh mẽ bất công xã hội.
The resister group organized a protest against the new policy.
Nhóm người chống đối đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính sách mới.
He is a resister of authority and always questions the rules.
Anh là một người chống lại quyền lực và luôn đặt câu hỏi về các quy tắc.
The resister refused to comply with the unjust law.
Người chống đối đã từ chối tuân thủ luật lệ bất công.
She is a resister by nature and never backs down from a challenge.
Cô là một người chống đối tự nhiên và không bao giờ lùi bước trước thử thách.
The resister was arrested for civil disobedience.
Người chống đối đã bị bắt vì bất tuân dân sự.
The resister's actions inspired others to stand up against oppression.
Hành động của người chống đối đã truyền cảm hứng cho những người khác đứng lên chống lại áp bức.
He is a resister of change and prefers to stick to tradition.
Anh là một người chống lại sự thay đổi và thích gắn bó với truyền thống.
The resister's courage in the face of adversity was commendable.
Sự dũng cảm của người chống đối trước nghịch cảnh đáng được khen ngợi.
The resister's voice was heard loud and clear in the protest.
Giọng nói của người chống đối đã được lắng nghe rõ ràng trong cuộc biểu tình.
Set up a blockade and arrest any resisters.
Thiết lập một cuộc phong tỏa và bắt giữ bất kỳ người phản kháng nào.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02As the Gestapo moves in, arresting resisters from various cells, the reader hears first-hand accounts of their interrogation and torture.
Khi Gestapo tiến vào, bắt giữ những người phản kháng từ các nhóm khác nhau, người đọc nghe được những câu chuyện trực tiếp về thẩm vấn và tra tấn của họ.
Nguồn: The Economist (Summary)Then, six months later, Jon Rahm, the world's third-ranked professional golfer and an early resister of LIV, decided to join LIV for a deal reported to be worth about $500 million.
Sau đó, sáu tháng sau, Jon Rahm, tay golf chuyên nghiệp số 3 thế giới và một người phản kháng sớm của LIV, đã quyết định tham gia LIV với một thỏa thuận được báo cáo là có giá trị khoảng 500 triệu đô la.
Nguồn: VOA Special English: WorldShe is known as a strong resister of social injustice.
Cô được biết đến như một người chống lại mạnh mẽ bất công xã hội.
The resister group organized a protest against the new policy.
Nhóm người chống đối đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính sách mới.
He is a resister of authority and always questions the rules.
Anh là một người chống lại quyền lực và luôn đặt câu hỏi về các quy tắc.
The resister refused to comply with the unjust law.
Người chống đối đã từ chối tuân thủ luật lệ bất công.
She is a resister by nature and never backs down from a challenge.
Cô là một người chống đối tự nhiên và không bao giờ lùi bước trước thử thách.
The resister was arrested for civil disobedience.
Người chống đối đã bị bắt vì bất tuân dân sự.
The resister's actions inspired others to stand up against oppression.
Hành động của người chống đối đã truyền cảm hứng cho những người khác đứng lên chống lại áp bức.
He is a resister of change and prefers to stick to tradition.
Anh là một người chống lại sự thay đổi và thích gắn bó với truyền thống.
The resister's courage in the face of adversity was commendable.
Sự dũng cảm của người chống đối trước nghịch cảnh đáng được khen ngợi.
The resister's voice was heard loud and clear in the protest.
Giọng nói của người chống đối đã được lắng nghe rõ ràng trong cuộc biểu tình.
Set up a blockade and arrest any resisters.
Thiết lập một cuộc phong tỏa và bắt giữ bất kỳ người phản kháng nào.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02As the Gestapo moves in, arresting resisters from various cells, the reader hears first-hand accounts of their interrogation and torture.
Khi Gestapo tiến vào, bắt giữ những người phản kháng từ các nhóm khác nhau, người đọc nghe được những câu chuyện trực tiếp về thẩm vấn và tra tấn của họ.
Nguồn: The Economist (Summary)Then, six months later, Jon Rahm, the world's third-ranked professional golfer and an early resister of LIV, decided to join LIV for a deal reported to be worth about $500 million.
Sau đó, sáu tháng sau, Jon Rahm, tay golf chuyên nghiệp số 3 thế giới và một người phản kháng sớm của LIV, đã quyết định tham gia LIV với một thỏa thuận được báo cáo là có giá trị khoảng 500 triệu đô la.
Nguồn: VOA Special English: WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay