resistor

[Mỹ]/rɪ'zɪstə/
[Anh]/rɪ'zɪstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị điều khiển dòng điện.
Word Forms
số nhiềuresistors

Cụm từ & Cách kết hợp

variable resistor

điện trở biến đổi

carbon film resistor

điện trở màng carbon

thermal resistor

điện trở nhiệt

series resistor

điện trở nối tiếp

chip resistor

điện trở chip

braking resistor

điện trở phanh

metal film resistor

điện trở màng kim loại

Câu ví dụ

Locate and unsolder surface mount resistor "A" (see picture below) be carefull!

Xác định và hàn ngược trở nổi bề mặt "A" (xem hình bên dưới) cẩn thận!

A 1-kΩ resistor from Pin 3 to ground prevents the noninverting input from floating.

Một điện trở 1 kΩ từ chân 3 xuống đất ngăn không cho đầu vào không đảo ngược nổi.

Once encounter a very tremendous voltage, the resistor in alloter people the effect that had a fuse, and they can reduce you use in the voltage on analyzer.

Khi gặp phải điện áp rất lớn, điện trở trong người alloter có tác dụng như một cầu chì và có thể làm giảm điện áp bạn sử dụng trên máy phân tích.

The tester not onlytestes the milliohm and megohm resistor of cable,but also pro-vides a solution to the cable design , manufacture and test.

Máy kiểm tra không chỉ kiểm tra điện trở miliôm và megôm của cáp mà còn cung cấp giải pháp cho thiết kế, sản xuất và kiểm tra cáp.

For resistors operated in ambient over 70℃,rated load shall be derated in accordance with the above figure.

Đối với các điện trở hoạt động trong môi trường trên 70℃, tải định mức phải được giảm theo hình trên.

Cyclophos phamide by the current-limiting resistor R6 and voltage regulator tube VZ components, the UB voltage for the unijunction transistor VU DC power supply.

Cyclophos phamide bởi điện trở giới hạn dòng R6 và các thành phần ống điều chỉnh điện áp VZ, điện áp UB cho nguồn điện một chiều VU của transistor nối tiếp.

Resonant absorption structure provides an effective method for designing and manufacturing microbridge resistor arrary with less power consumption and larger array.

Cấu trúc hấp thụ cộng hưởng cung cấp một phương pháp hiệu quả để thiết kế và sản xuất mảng điện trở vi cầu với mức tiêu thụ điện năng thấp hơn và mảng lớn hơn.

FPC series is a carbon film resistor with complete nonflame insulated coating, does not burn in outside flaming or inside overloading, thus ensures the safety of electronic appliances.

Loại FPC là điện trở phim cacbon với lớp phủ cách nhiệt không tự cháy hoàn toàn, không bị cháy khi tiếp xúc ngoài hoặc quá tải bên trong, do đó đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay