resizable

[Mỹ]/rɪˈzaɪzəbəl/
[Anh]/rɪˈzaɪzəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng thay đổi kích thước; có thể thay đổi về kích thước.

Cụm từ & Cách kết hợp

resizable window

khẻ co mở

resizable image

hình ảnh có thể thay đổi kích thước

making resizable

lầm cho có thể thay đổi kích thước

resizable text

vào có thể thay đổi kích thước

resizable area

diện những có thể thay đổi kích thước

easily resizable

dễ dàng có thể thay đổi kích thước

resizable column

liệu có thể thay đổi kích thước

resizable panel

bảng có thể thay đổi kích thước

become resizable

trở nên có thể thay đổi kích thước

resizable box

hộp có thể thay đổi kích thước

Câu ví dụ

the resizable window allowed for comfortable viewing of the spreadsheet.

Kích thước cửa sổ có thể thay đổi cho phép xem bảng tính một cách thoải mái.

the website offered a resizable image gallery for user convenience.

Trang web cung cấp thư viện hình ảnh có thể thay đổi kích thước để thuận tiện cho người dùng.

we designed a resizable container to fit various screen sizes.

Chúng tôi đã thiết kế một vùng chứa có thể thay đổi kích thước để phù hợp với nhiều kích thước màn hình khác nhau.

the resizable text box accommodated longer user inputs.

Ô nhập liệu văn bản có thể thay đổi kích thước chứa được nhiều đầu vào dài hơn của người dùng.

the application featured a resizable toolbar for customization.

Ứng dụng có tính năng thanh công cụ có thể thay đổi kích thước để tùy chỉnh.

the resizable panel provided a flexible workspace on the screen.

Bảng điều khiển có thể thay đổi kích thước cung cấp không gian làm việc linh hoạt trên màn hình.

the software included a resizable chart for data visualization.

Phần mềm bao gồm biểu đồ có thể thay đổi kích thước để trực quan hóa dữ liệu.

the resizable grid layout adapted to different content lengths.

Bố cục lưới có thể thay đổi kích thước thích ứng với các độ dài nội dung khác nhau.

the user interface had a resizable map component.

Giao diện người dùng có thành phần bản đồ có thể thay đổi kích thước.

the resizable video player ensured optimal viewing experience.

Trình phát video có thể thay đổi kích thước đảm bảo trải nghiệm xem tối ưu.

the resizable table displayed data efficiently on any device.

Bảng có thể thay đổi kích thước hiển thị dữ liệu hiệu quả trên mọi thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay