resonators

[Mỹ]/[ˈrezənətəz]/
[Anh]/[ˈrezənətərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị hoặc buồng được thiết kế để khuếch đại và duy trì âm thanh hoặc các rung động khác; một người hoặc vật dễ bị ảnh hưởng hoặc tác động; Trong điện tử, một mạch chọn lọc khuếch đại một tần số cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

resonators amplify

điều hòa cộng hưởng khuếch đại

resonators vibrate

điều hòa cộng hưởng dao động

resonator design

thiết kế điều hòa cộng hưởng

resonators detect

điều hòa cộng hưởng phát hiện

resonator system

hệ thống điều hòa cộng hưởng

resonator chamber

phòng điều hòa cộng hưởng

resonators respond

điều hòa cộng hưởng phản ứng

resonator material

vật liệu điều hòa cộng hưởng

Câu ví dụ

the acoustic resonators amplified the singer's voice beautifully.

Các cộng hưởng âm thanh đã khuếch đại giọng hát của ca sĩ một cách tuyệt đẹp.

we studied the behavior of plasma resonators in the experiment.

Chúng tôi đã nghiên cứu hành vi của các cộng hưởng plasma trong thí nghiệm.

the microwave resonators were crucial for the device's operation.

Các cộng hưởng vi sóng là rất quan trọng cho hoạt động của thiết bị.

the resonators in the guitar create a rich, warm tone.

Các cộng hưởng trong đàn guitar tạo ra âm thanh phong phú và ấm áp.

engineers designed new optical resonators for improved laser performance.

Kỹ sư đã thiết kế các cộng hưởng quang học mới để cải thiện hiệu suất laser.

the resonators' resonant frequency was carefully tuned to 2.4 ghz.

Tần số cộng hưởng của các cộng hưởng được điều chỉnh cẩn thận đến 2.4 GHz.

we analyzed the electromagnetic resonators' response to the input signal.

Chúng tôi đã phân tích phản ứng của các cộng hưởng điện từ với tín hiệu đầu vào.

the building's architecture incorporated several acoustic resonators.

Thiết kế kiến trúc của tòa nhà đã tích hợp nhiều cộng hưởng âm thanh.

the resonators' quality factor significantly impacted the circuit's efficiency.

Yếu tố chất lượng của các cộng hưởng ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của mạch.

researchers are exploring new materials for high-performance resonators.

Nghiên cứu viên đang tìm kiếm các vật liệu mới cho các cộng hưởng hiệu suất cao.

the resonators' placement was critical for optimal sound distribution.

Vị trí đặt các cộng hưởng là rất quan trọng cho việc phân phối âm thanh tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay