resource

[Mỹ]/rɪˈsɔːs/
[Anh]/ˈriːsɔːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tài sản; sự giàu có; phương tiện; trí tuệ
Word Forms
hiện tại phân từresourcing
số nhiềuresources
quá khứ phân từresourced
thì quá khứresourced

Cụm từ & Cách kết hợp

resource management

quản lý nguồn lực

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

human resources

nguồn nhân lực

resource allocation

phân bổ nguồn lực

human resource

nguồn nhân lực

water resource

nguồn nước

human resource management

quản lý nguồn nhân lực

natural resource

tài nguyên thiên nhiên

land resource

tài nguyên đất

resource sharing

chia sẻ nguồn lực

resource utilization

khai thác nguồn lực

energy resource

nguồn năng lượng

resource conservation

bảo tồn tài nguyên

tourism resource

nguồn du lịch

resource protection

bảo vệ nguồn lực

enterprise resource planning

lập kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp

financial resource

nguồn tài chính

economic resource

nguồn kinh tế

renewable resource

nguồn tài nguyên tái tạo

inner resources

nguồn lực bên trong

information resource management

quản lý nguồn lực thông tin

power resource

nguồn năng lượng

Câu ví dụ

resource of labour force

nguồn lực của lực lượng lao động

to optimise the allocation of resources

để tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực

a wasteful use of resources

một sự lãng phí nguồn lực

adequate resources and funding.

những nguồn lực và tài trợ đầy đủ.

I desiderate the resources of a family.

Tôi khao khát nguồn lực của một gia đình.

our resources are not limitless.

nguồn lực của chúng ta không phải là vô hạn.

a disparity of resources

sự chênh lệch về nguồn lực

enhancement of fishery resources

tăng cường nguồn lợi thủy sản

resource error resource files are missing. olease reinstall the application.

lỗi nguồn lực, các tệp nguồn bị thiếu. Vui lòng cài đặt lại ứng dụng.

Marine Fishery Resources (MFRs) is a typical example of Common Property Resources (CPRs).

Tài nguyên đánh bắt cá biển (MFRs) là một ví dụ điển hình của Tài nguyên thuộc quyền sở hữu chung (CPRs).

the regenerative capacity of its natural resources

khả năng tái tạo của các nguồn tài nguyên thiên nhiên của nó

constrained resources will act as a brake on research.

Nguồn lực hạn chế sẽ trở thành rào cản đối với nghiên cứu.

a diversion of resources from defence to civil research.

một sự chuyển hướng nguồn lực từ quốc phòng sang nghiên cứu dân sự.

resources were redirected to a major project.

các nguồn lực đã được chuyển hướng sang một dự án lớn.

the flower of the French army was lost without resource .

nguồn lực của quân đội Pháp đã bị mất.

an overstretched and under-resourced service.

một dịch vụ bị quá tải và thiếu nguồn lực.

Natural resources abound in our country.

Tài nguyên thiên nhiên phong phú ở nước ta.

The medicinal plant resources of Berberidaceae in Anhui Province.

Nguồn tài nguyên thực vật thuốc của Berberidaceae ở tỉnh Anhui.

Ví dụ thực tế

So, they throw every conceivable resource into this offensive.

Vì vậy, họ đổ mọi nguồn lực có thể vào cuộc tấn công này.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

" We need more resources, " Fils said.

" Chúng ta cần thêm nguồn lực,"

Nguồn: VOA Special English Health

So, perlite is not a renewable resource.

Vì vậy, perlite không phải là nguồn tài nguyên tái tạo.

Nguồn: Popular Science Essays

99% of its electricity is generated from renewable resources.

99% điện của nó được tạo ra từ các nguồn tài nguyên tái tạo.

Nguồn: Travel around the world

A thick palm forest offered many resources.

Một khu rừng cọ rậm rạp cung cấp nhiều nguồn tài nguyên.

Nguồn: Global Slow English

Now, you have the resources you need.

Bây giờ, bạn có những nguồn lực cần thiết.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

The last thing is use your resources.

Điều cuối cùng là hãy sử dụng nguồn lực của bạn.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

I have another resource working on that.

Tôi có một nguồn lực khác đang làm việc điều đó.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Health workers like Nimrod are a valuable resource.

Những nhân viên y tế như Nimrod là một nguồn tài nguyên có giá trị.

Nguồn: Global Slow English

We will get you any resources you need.

Chúng tôi sẽ tìm cách để bạn có được bất kỳ nguồn lực nào bạn cần.

Nguồn: Billions Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay