exhalation

[Mỹ]/eksə'leɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌɛkshəˈleʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thở ra, thải ra hơi nước hoặc khí, phát ra các chất.
Word Forms
số nhiềuexhalations

Cụm từ & Cách kết hợp

deep exhalation

thở ra sâu

slow exhalation

thở ra chậm

controlled exhalation

thở ra có kiểm soát

forceful exhalation

thở ra mạnh mẽ

Câu ví dụ

he let his breath out in a long exhalation of relief.

anh ta buông lỏng hơi thở trong một sự thở ra dài chứa đựng sự nhẹ nhõm.

Colloform, frambo idal textures and laminated, brecciated structures of exhalation are widely deve loped in the stratiform ores.

Các kết cấu dạng keo, kết cấu frambo idal và các cấu trúc phân lớp, brecciated của sự thở ra đã được phát triển rộng rãi trong các quặng dạng lớp.

Take a deep exhalation before starting the yoga practice.

Thở ra sâu trước khi bắt đầu thực hành yoga.

The doctor instructed the patient to practice slow exhalations to reduce anxiety.

Bác sĩ hướng dẫn bệnh nhân thực hành thở ra chậm để giảm lo lắng.

She felt a sense of relief with each exhalation.

Cô cảm thấy một sự nhẹ nhõm sau mỗi lần thở ra.

The meditation guide emphasized the importance of mindful exhalations.

Hướng dẫn thiền nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thở ra có ý thức.

The singer's exhalation was barely audible as she reached the high note.

Cú thở ra của ca sĩ gần như không thể nghe thấy khi cô ấy đạt đến nốt cao.

The athlete focused on controlled exhalations to improve performance.

Vận động viên tập trung vào việc thở ra có kiểm soát để cải thiện hiệu suất.

After a long day, a deep exhalation helped him relax and unwind.

Sau một ngày dài, một hơi thở ra sâu đã giúp anh ấy thư giãn và thả lỏng.

The yoga instructor reminded the class to synchronize inhalation and exhalation with movements.

Giảng viên dạy yoga nhắc lớp đồng bộ hóa hít vào và thở ra với các chuyển động.

The therapist guided the patient through a series of exhalation exercises to manage stress.

Nhà trị liệu hướng dẫn bệnh nhân thực hiện một loạt các bài tập thở ra để kiểm soát căng thẳng.

She practiced diaphragmatic exhalation techniques to improve her singing voice.

Cô ấy thực hành các kỹ thuật thở ra bằng cơ hoành để cải thiện giọng hát của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay