responses to questions
phản hồi cho các câu hỏi
customer responses
phản hồi của khách hàng
initial responses
phản hồi ban đầu
positive responses
phản hồi tích cực
analyzing responses
phân tích phản hồi
seeking responses
tìm kiếm phản hồi
responses varied
phản hồi khác nhau
immediate responses
phản hồi ngay lập tức
responses received
đã nhận được phản hồi
evaluating responses
đánh giá phản hồi
we need prompt responses to this urgent request.
Chúng tôi cần phản hồi nhanh chóng cho yêu cầu khẩn cấp này.
the patient's physiological responses were carefully monitored.
Phản ứng sinh lý của bệnh nhân đã được theo dõi cẩn thận.
initial responses to the new product have been positive.
Phản ứng ban đầu với sản phẩm mới đã rất tích cực.
the company's responses to the crisis were inadequate.
Phản ứng của công ty đối với cuộc khủng hoảng là không đủ.
he received no responses to his job applications.
Anh ấy không nhận được bất kỳ phản hồi nào cho các đơn xin việc của mình.
the survey included questions about customer responses.
Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi về phản hồi của khách hàng.
the team analyzed the public's responses to the campaign.
Đội ngũ đã phân tích phản hồi của công chúng đối với chiến dịch.
her emotional responses were often unpredictable.
Phản ứng cảm xúc của cô ấy thường khó đoán.
we expect immediate responses to any security breaches.
Chúng tôi mong đợi phản hồi ngay lập tức về bất kỳ vi phạm bảo mật nào.
the judge considered all legal responses before making a decision.
Thẩm phán đã xem xét tất cả các phản hồi pháp lý trước khi đưa ra quyết định.
the software provides automated responses to common queries.
Phần mềm cung cấp các phản hồi tự động cho các truy vấn thường gặp.
responses to questions
phản hồi cho các câu hỏi
customer responses
phản hồi của khách hàng
initial responses
phản hồi ban đầu
positive responses
phản hồi tích cực
analyzing responses
phân tích phản hồi
seeking responses
tìm kiếm phản hồi
responses varied
phản hồi khác nhau
immediate responses
phản hồi ngay lập tức
responses received
đã nhận được phản hồi
evaluating responses
đánh giá phản hồi
we need prompt responses to this urgent request.
Chúng tôi cần phản hồi nhanh chóng cho yêu cầu khẩn cấp này.
the patient's physiological responses were carefully monitored.
Phản ứng sinh lý của bệnh nhân đã được theo dõi cẩn thận.
initial responses to the new product have been positive.
Phản ứng ban đầu với sản phẩm mới đã rất tích cực.
the company's responses to the crisis were inadequate.
Phản ứng của công ty đối với cuộc khủng hoảng là không đủ.
he received no responses to his job applications.
Anh ấy không nhận được bất kỳ phản hồi nào cho các đơn xin việc của mình.
the survey included questions about customer responses.
Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi về phản hồi của khách hàng.
the team analyzed the public's responses to the campaign.
Đội ngũ đã phân tích phản hồi của công chúng đối với chiến dịch.
her emotional responses were often unpredictable.
Phản ứng cảm xúc của cô ấy thường khó đoán.
we expect immediate responses to any security breaches.
Chúng tôi mong đợi phản hồi ngay lập tức về bất kỳ vi phạm bảo mật nào.
the judge considered all legal responses before making a decision.
Thẩm phán đã xem xét tất cả các phản hồi pháp lý trước khi đưa ra quyết định.
the software provides automated responses to common queries.
Phần mềm cung cấp các phản hồi tự động cho các truy vấn thường gặp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay