restatement

[Mỹ]/ˌriːˈsteɪtmənt/
[Anh]/ˌriːˈsteɪtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tuyên bố lặp lại hoặc giải thích được diễn đạt lại
Word Forms
số nhiềurestatements

Câu ví dụ

The article concluded with a restatement of the major points presented.

Bài báo kết luận bằng việc nhắc lại những điểm chính được trình bày.

a restatement of the original idea

một cách diễn đạt lại ý tưởng ban đầu

the restatement of the law

việc nhắc lại điều luật

a restatement of the facts

một cách diễn đạt lại các sự kiện

the restatement of the problem

việc nhắc lại vấn đề

a restatement of the thesis

một cách diễn đạt lại luận án

the restatement of the question

việc nhắc lại câu hỏi

a restatement of the principles

một cách diễn đạt lại các nguyên tắc

the restatement of the theory

việc nhắc lại lý thuyết

a restatement of the argument

một cách diễn đạt lại lập luận

the restatement of the concept

việc nhắc lại khái niệm

Ví dụ thực tế

It's not your thesis; it's not the opposite of your thesis, and it's not a restatement of the question.

Đây không phải là luận án của bạn; đây không phải là điều đối lập với luận án của bạn và cũng không phải là một cách diễn đạt lại câu hỏi.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

And therefore, they might be more amenable to end over of power and restatement of the legitimate government.

Do đó, họ có thể dễ dàng hơn trong việc chấm dứt quyền lực và diễn đạt lại chính phủ hợp pháp.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

It contains a restatement of the thesis statement you wrote in your introduction and a brief summary of your main ideas.

Nó chứa một cách diễn đạt lại của tuyên bố luận án mà bạn đã viết trong phần giới thiệu và một bản tóm tắt ngắn gọn về những ý tưởng chính của bạn.

Nguồn: TOEFL Writing Preparation Guide

Then you're going to include a restatement of the thesis statement from your introduction and then provide a brief summary of your main ideas.

Sau đó, bạn sẽ bao gồm một cách diễn đạt lại của tuyên bố luận án từ phần giới thiệu của bạn và sau đó cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về những ý tưởng chính của bạn.

Nguồn: TOEFL Writing Preparation Guide

This book can be seen as a restatement for our time of that one timeless spiritual teaching, the essence of all religions.

Cuốn sách này có thể được xem như một cách diễn đạt lại cho thời đại của chúng ta về một giáo lý tâm linh vượt thời gian đó, bản chất của tất cả các tôn giáo.

Nguồn: The Power of Now

And the speeches to mark the 25th anniversary of Hamas were an uncompromising restatement of its founding goals, a denial of Israel's right to exist and a commitment to armed struggle.

Và các bài phát biểu đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập của Hamas là một cách diễn đạt lại không thỏa hiệp về các mục tiêu sáng lập của nó, phủ nhận quyền tồn tại của Israel và cam kết đấu tranh vũ trang.

Nguồn: BBC Listening December 2012 Collection

Holy smokes. If by " holy smokes" you mean a derivative restatement of the kind of stuff you can find scribbled on the wall of any men's room at MIT, sure.

Ôi trời ơi. Nếu "holy smokes" có nghĩa là một cách diễn đạt lại phái sinh của loại thứ bạn có thể tìm thấy viết nguệch ngoạc trên tường của bất kỳ phòng vệ sinh nam nào tại MIT, thì chắc chắn rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay