restful

[Mỹ]/'res(t)fʊl/
[Anh]/'rɛstfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cung cấp cảm giác thư giãn; yên bình; im lặng.

Cụm từ & Cách kết hợp

a restful sleep

một giấc ngủ ngon lành

a restful vacation

một kỳ nghỉ ngơi nghỉ

Câu ví dụ

a color restful to the eye

một màu sắc thư giãn cho mắt

the colour green has a restful effect.

màu xanh lục có tác dụng làm dịu.

spent a restful hour reading;

dành một giờ đọc sách nghỉ ngơi.

a room painted in restful colors.

Một căn phòng được sơn bằng những màu sắc thư giãn.

We had a very restful holiday at our country cottage.

Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ rất nghỉ ngơi tại nhà gỗ ở quê của chúng tôi.

"I need a rest. A restfully restful rest."

“Tôi cần nghỉ ngơi. Một sự nghỉ ngơi thật sự nghỉ ngơi.”

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay