frequent restocks
nhập hàng thường xuyên
unexpected restocks
nhập hàng bất ngờ
limited restocks
nhập hàng giới hạn
seasonal restocks
nhập hàng theo mùa
daily restocks
nhập hàng hàng ngày
instant restocks
nhập hàng ngay lập tức
regular restocks
nhập hàng đều đặn
early restocks
nhập hàng sớm
surprise restocks
nhập hàng bất ngờ
quick restocks
nhập hàng nhanh chóng
the store usually restocks every friday.
cửa hàng thường tái hàng vào mỗi thứ sáu.
make sure to check if the item restocks soon.
hãy chắc chắn kiểm tra xem mặt hàng có được tái hàng sớm không.
they restock their shelves with new products regularly.
họ thường xuyên tái hàng lên kệ với các sản phẩm mới.
customers are waiting for the store to restock.
khách hàng đang chờ cửa hàng tái hàng.
we need to restock the inventory before the sale.
chúng ta cần tái hàng tồn kho trước khi diễn ra giảm giá.
the popular item restocks quickly due to high demand.
mặt hàng phổ biến được tái hàng rất nhanh do nhu cầu cao.
she checks the website daily to see when it restocks.
cô ấy kiểm tra trang web hàng ngày để xem khi nào nó được tái hàng.
the company plans to restock its best-selling items next week.
công ty dự định tái hàng các sản phẩm bán chạy nhất vào tuần tới.
restocks are announced via email to subscribed customers.
thông tin tái hàng được thông báo qua email cho khách hàng đăng ký.
he was excited to learn that the game restocks soon.
anh ấy rất vui khi biết trò chơi sẽ được tái hàng sớm.
frequent restocks
nhập hàng thường xuyên
unexpected restocks
nhập hàng bất ngờ
limited restocks
nhập hàng giới hạn
seasonal restocks
nhập hàng theo mùa
daily restocks
nhập hàng hàng ngày
instant restocks
nhập hàng ngay lập tức
regular restocks
nhập hàng đều đặn
early restocks
nhập hàng sớm
surprise restocks
nhập hàng bất ngờ
quick restocks
nhập hàng nhanh chóng
the store usually restocks every friday.
cửa hàng thường tái hàng vào mỗi thứ sáu.
make sure to check if the item restocks soon.
hãy chắc chắn kiểm tra xem mặt hàng có được tái hàng sớm không.
they restock their shelves with new products regularly.
họ thường xuyên tái hàng lên kệ với các sản phẩm mới.
customers are waiting for the store to restock.
khách hàng đang chờ cửa hàng tái hàng.
we need to restock the inventory before the sale.
chúng ta cần tái hàng tồn kho trước khi diễn ra giảm giá.
the popular item restocks quickly due to high demand.
mặt hàng phổ biến được tái hàng rất nhanh do nhu cầu cao.
she checks the website daily to see when it restocks.
cô ấy kiểm tra trang web hàng ngày để xem khi nào nó được tái hàng.
the company plans to restock its best-selling items next week.
công ty dự định tái hàng các sản phẩm bán chạy nhất vào tuần tới.
restocks are announced via email to subscribed customers.
thông tin tái hàng được thông báo qua email cho khách hàng đăng ký.
he was excited to learn that the game restocks soon.
anh ấy rất vui khi biết trò chơi sẽ được tái hàng sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay