restructurings

[Mỹ]/[ˈrɛstrʌktʃərɪŋz]/
[Anh]/[ˈrɛstrʌktʃərɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các ví dụ về tái cấu trúc; quá trình tái cấu trúc; Hành động hoặc quá trình tái tổ chức một công ty hoặc doanh nghiệp; Sự thay đổi lớn trong cấu trúc của một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

restructuring efforts

Việc tái cấu trúc

company restructurings

Tái cấu trúc công ty

ongoing restructurings

Tái cấu trúc đang diễn ra

major restructurings

Tái cấu trúc lớn

restructuring process

Quy trình tái cấu trúc

post-restructuring phase

Giai đoạn sau tái cấu trúc

restructuring plan

Kế hoạch tái cấu trúc

restructuring talks

Thảo luận về tái cấu trúc

restructuring impact

Tác động của tái cấu trúc

deep restructurings

Tái cấu trúc sâu

Câu ví dụ

the company announced significant restructurings to improve efficiency.

Doanh nghiệp đã công bố các đợt tái cấu trúc quan trọng nhằm cải thiện hiệu quả.

following the merger, extensive restructurings were necessary.

Sau khi sáp nhập, việc tái cấu trúc quy mô lớn là cần thiết.

the board approved the proposed restructurings last week.

Hội đồng quản trị đã phê duyệt các đợt tái cấu trúc được đề xuất vào tuần trước.

these restructurings will impact several departments within the organization.

Các đợt tái cấu trúc này sẽ ảnh hưởng đến nhiều bộ phận trong tổ chức.

we are carefully evaluating the potential consequences of these restructurings.

Chúng tôi đang cẩn trọng đánh giá các hệ quả tiềm tàng của các đợt tái cấu trúc này.

the goal of the restructurings is to streamline operations and reduce costs.

Mục tiêu của các đợt tái cấu trúc là đơn giản hóa hoạt động và cắt giảm chi phí.

the latest round of restructurings included layoffs and departmental changes.

Đợt tái cấu trúc gần đây nhất bao gồm việc sa thải và thay đổi bộ phận.

the success of the restructurings depends on employee buy-in.

Sự thành công của các đợt tái cấu trúc phụ thuộc vào sự ủng hộ của nhân viên.

the firm is undergoing major restructurings to adapt to market changes.

Doanh nghiệp đang trải qua các đợt tái cấu trúc lớn để thích nghi với sự thay đổi của thị trường.

frequent restructurings can create instability and uncertainty within a company.

Các đợt tái cấu trúc thường xuyên có thể gây ra sự bất ổn và không chắc chắn trong một công ty.

the government initiated restructurings of the public sector.

Chính phủ đã khởi xướng các đợt tái cấu trúc trong khu vực công.

the restructurings aimed to simplify the organizational structure.

Các đợt tái cấu trúc nhằm đơn giản hóa cấu trúc tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay