resurrectionist

[Mỹ]/ˌrezəˈrekʃənist/
[Anh]/ˌrɛzəˈrɛkʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ trộm xác; người trộm xác từ mộ, đặc biệt là để phẫu thuật thi hài.
Các dạng của từ
số nhiềuresurrectionists

Cụm từ & Cách kết hợp

the resurrectionist

Vietnamese_translation

a resurrectionist

Vietnamese_translation

resurrectionists

Vietnamese_translation

the notorious resurrectionist

Vietnamese_translation

grave resurrectionist

Vietnamese_translation

resurrectionist trade

Vietnamese_translation

body snatching resurrectionist

Vietnamese_translation

renegade resurrectionist

Vietnamese_translation

resurrectionist's grave

Vietnamese_translation

resurrectionist history

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the notorious resurrectionist was eventually caught by authorities after months of investigation.

Người phục sinh nổi tiếng cuối cùng đã bị chính quyền bắt giữ sau nhiều tháng điều tra.

body snatching, known as resurrectionism, was a profitable but dangerous trade in victorian england.

Việc trộm xác, còn được gọi là phục sinh, là một nghề có lợi nhuận nhưng nguy hiểm trong thời kỳ Anh Quốc Victoria.

medical schools in edinburgh hired resurrectionists to supply fresh corpses for anatomy classes.

Các trường y khoa ở Edinburgh thuê những người phục sinh để cung cấp những xác chết tươi cho các lớp học giải phẫu.

the resurrectionist's dark trade was exposed when locals discovered empty graves in the cemetery.

Nghề buôn bán đen tối của người phục sinh bị phơi bày khi người dân địa phương phát hiện ra những ngôi mộ trống trong nghĩa trang.

historical records reveal that many resurrectionists operated under cover of darkness to avoid detection.

Các hồ sơ lịch sử cho thấy rằng nhiều người phục sinh hoạt động trong bóng tối để tránh bị phát hiện.

the rise of legitimate body donation programs eventually put most resurrectionists out of business.

Sự phát triển của các chương trình quyên góp cơ thể hợp pháp cuối cùng đã khiến hầu hết các người phục sinh mất việc.

public outrage over resurrectionist activities led to the passage of the anatomy act of 1832.

Sự phẫn nộ của công chúng về các hoạt động của người phục sinh đã dẫn đến việc thông qua luật giải phẫu năm 1832.

a famous resurrectionist named burke was executed for his crimes against humanity.

Một người phục sinh nổi tiếng tên là Burke đã bị hành hình vì những tội ác của ông chống lại nhân loại.

the resurrectionist's profession required nerve, secrecy, and connections to corrupt grave keepers.

Nghề nghiệp của người phục sinh đòi hỏi sự dũng cảm, sự bí mật và mối quan hệ với những người quản lý nghĩa trang tham nhũng.

museum exhibits now display artifacts from the era of resurrectionism to educate visitors about this dark chapter.

Các triển lãm trong bảo tàng hiện nay trưng bày các hiện vật từ thời kỳ phục sinh để giáo dục du khách về chương trình này đen tối.

the infamous resurrectionist operated in multiple cemeteries across the city before his arrest.

Người phục sinh nổi tiếng đã hoạt động trong nhiều nghĩa trang trên khắp thành phố trước khi bị bắt giữ.

descendants of the resurrectionist family still live in the area but refuse to discuss their ancestor's past.

Các hậu duệ của gia đình người phục sinh vẫn còn sống trong khu vực đó nhưng từ chối thảo luận về quá khứ của tổ tiên họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay