| số nhiều | undertakers |
The undertaker prepared the body for the funeral.
Người quản tang đã chuẩn bị thi thể cho đám tang.
The undertaker arranged the casket for the deceased.
Người quản tang đã sắp xếp quan tài cho người đã khuất.
The undertaker offered his condolences to the grieving family.
Người quản tang bày tỏ lời chia buồn với gia đình đang đau buồn.
The undertaker is responsible for burial arrangements.
Người quản tang chịu trách nhiệm về việc tổ chức tang lễ.
The undertaker helps families plan funeral services.
Người quản tang giúp các gia đình lên kế hoạch cho các dịch vụ tang lễ.
The undertaker is a professional in handling deceased bodies.
Người quản tang là người chuyên nghiệp trong việc xử lý thi thể.
The undertaker ensures that funeral ceremonies run smoothly.
Người quản tang đảm bảo các buổi lễ tang diễn ra suôn sẻ.
The undertaker provides support and guidance during difficult times.
Người quản tang cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn trong những thời điểm khó khăn.
The undertaker coordinates with various vendors for funeral arrangements.
Người quản tang điều phối với nhiều nhà cung cấp cho việc tổ chức tang lễ.
The undertaker maintains a respectful and dignified demeanor at all times.
Người quản tang luôn giữ thái độ tôn trọng và trang trọng.
The undertaker prepared the body for the funeral.
Người quản tang đã chuẩn bị thi thể cho đám tang.
The undertaker arranged the casket for the deceased.
Người quản tang đã sắp xếp quan tài cho người đã khuất.
The undertaker offered his condolences to the grieving family.
Người quản tang bày tỏ lời chia buồn với gia đình đang đau buồn.
The undertaker is responsible for burial arrangements.
Người quản tang chịu trách nhiệm về việc tổ chức tang lễ.
The undertaker helps families plan funeral services.
Người quản tang giúp các gia đình lên kế hoạch cho các dịch vụ tang lễ.
The undertaker is a professional in handling deceased bodies.
Người quản tang là người chuyên nghiệp trong việc xử lý thi thể.
The undertaker ensures that funeral ceremonies run smoothly.
Người quản tang đảm bảo các buổi lễ tang diễn ra suôn sẻ.
The undertaker provides support and guidance during difficult times.
Người quản tang cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn trong những thời điểm khó khăn.
The undertaker coordinates with various vendors for funeral arrangements.
Người quản tang điều phối với nhiều nhà cung cấp cho việc tổ chức tang lễ.
The undertaker maintains a respectful and dignified demeanor at all times.
Người quản tang luôn giữ thái độ tôn trọng và trang trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay