resuscitating patients
sử dụng các biện pháp hồi sinh bệnh nhân
resuscitating techniques
các kỹ thuật hồi sinh
resuscitating efforts
những nỗ lực hồi sinh
resuscitating skills
kỹ năng hồi sinh
resuscitating procedures
các quy trình hồi sinh
resuscitating measures
các biện pháp hồi sinh
resuscitating victims
hồi sinh các nạn nhân
resuscitating methods
các phương pháp hồi sinh
resuscitating scenarios
các tình huống hồi sinh
the doctors are focused on resuscitating the patient.
Các bác sĩ đang tập trung vào việc hồi sinh bệnh nhân.
she learned techniques for resuscitating someone who has drowned.
Cô ấy đã học các kỹ thuật để hồi sinh một người bị chết đuối.
resuscitating a fainted person requires quick action.
Việc hồi sinh một người ngất xỉu đòi hỏi hành động nhanh chóng.
the team practiced resuscitating a dummy in their training.
Đội đã thực hành hồi sinh một con rối trong quá trình huấn luyện của họ.
he was praised for resuscitating the project that was nearly canceled.
Anh ấy đã được khen ngợi vì đã hồi sinh dự án suýt bị hủy bỏ.
resuscitating old traditions can help preserve culture.
Việc hồi sinh những truyền thống cũ có thể giúp bảo tồn văn hóa.
the lifeguard was trained in resuscitating victims of drowning.
Người cứu hộ được huấn luyện về cách hồi sinh các nạn nhân bị chết đuối.
resuscitating the economy is a top priority for the government.
Hồi sinh nền kinh tế là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.
she dedicated her life to resuscitating endangered species.
Cô ấy dành cả cuộc đời để hồi sinh các loài đang bị đe dọa.
the paramedics were successful in resuscitating the patient.
Các nhân viên y tế đã thành công trong việc hồi sinh bệnh nhân.
resuscitating patients
sử dụng các biện pháp hồi sinh bệnh nhân
resuscitating techniques
các kỹ thuật hồi sinh
resuscitating efforts
những nỗ lực hồi sinh
resuscitating skills
kỹ năng hồi sinh
resuscitating procedures
các quy trình hồi sinh
resuscitating measures
các biện pháp hồi sinh
resuscitating victims
hồi sinh các nạn nhân
resuscitating methods
các phương pháp hồi sinh
resuscitating scenarios
các tình huống hồi sinh
the doctors are focused on resuscitating the patient.
Các bác sĩ đang tập trung vào việc hồi sinh bệnh nhân.
she learned techniques for resuscitating someone who has drowned.
Cô ấy đã học các kỹ thuật để hồi sinh một người bị chết đuối.
resuscitating a fainted person requires quick action.
Việc hồi sinh một người ngất xỉu đòi hỏi hành động nhanh chóng.
the team practiced resuscitating a dummy in their training.
Đội đã thực hành hồi sinh một con rối trong quá trình huấn luyện của họ.
he was praised for resuscitating the project that was nearly canceled.
Anh ấy đã được khen ngợi vì đã hồi sinh dự án suýt bị hủy bỏ.
resuscitating old traditions can help preserve culture.
Việc hồi sinh những truyền thống cũ có thể giúp bảo tồn văn hóa.
the lifeguard was trained in resuscitating victims of drowning.
Người cứu hộ được huấn luyện về cách hồi sinh các nạn nhân bị chết đuối.
resuscitating the economy is a top priority for the government.
Hồi sinh nền kinh tế là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.
she dedicated her life to resuscitating endangered species.
Cô ấy dành cả cuộc đời để hồi sinh các loài đang bị đe dọa.
the paramedics were successful in resuscitating the patient.
Các nhân viên y tế đã thành công trong việc hồi sinh bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay