stifling heat
nhiệt độ ngột ngạt
stifling atmosphere
khí quyển ngột ngạt
stifling regulations
các quy định ngột ngạt
stifling control
kiểm soát ngột ngạt
stifling bureaucracy
bureaucracy ngột ngạt
she broke off, stifling a sob.
Cô ấy ngắt lời, kìm nén tiếng nấc.
high taxes were stifling private enterprise.
Thuế cao đang kìm hãm tinh thần kinh doanh tư nhân.
The stifling heat made it hard to breathe.
Nhiệt độ oi bức khiến khó thở.
She felt stifling pressure from her boss to work overtime.
Cô ấy cảm thấy áp lực ngột ngạt từ sếp về việc làm thêm giờ.
The stifling atmosphere in the meeting room made everyone uncomfortable.
Không khí ngột ngạt trong phòng họp khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
He found the stifling rules at the company stifled his creativity.
Anh thấy những quy tắc ngột ngạt tại công ty đã kìm hãm sự sáng tạo của anh.
The stifling bureaucracy slowed down the decision-making process.
Bureaucracy ngột ngạt đã làm chậm quá trình ra quyết định.
She broke free from the stifling constraints of her upbringing.
Cô ấy thoát khỏi những ràng buộc ngột ngạt từ quá khứ của mình.
The stifling traffic jam caused delays for hours.
Tình trạng tắc đường ngột ngạt đã gây ra sự chậm trễ trong nhiều giờ.
The stifling workload left him feeling exhausted.
Gánh nặng công việc ngột ngạt khiến anh cảm thấy kiệt sức.
The stifling regulations made it difficult for small businesses to thrive.
Những quy định ngột ngạt khiến các doanh nghiệp nhỏ khó phát triển.
The stifling humidity in the room made it unbearable to stay inside.
Độ ẩm ngột ngạt trong phòng khiến không thể chịu được ở bên trong.
Critics of President Maduro are calling the latest anti-hate law a tool to stifling dissent.
Các nhà phê bình Tổng thống Maduro cho rằng luật chống phân biệt đối xử mới nhất là một công cụ để đàn áp bất đồng.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt's backbreaking work often performed in stifling heat and humidity.
Đây là công việc cực kỳ vất vả, thường được thực hiện trong cái nóng và độ ẩm ngột ngạt.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Ceiling fans cut out on stifling summer afternoons.
Quạt trần ngừng hoạt động vào những buổi chiều hè ngột ngạt.
Nguồn: New York Times" Yes, I am stifling; let us go" .
" Vâng, tôi đang ngột ngạt; chúng ta hãy đi." .
Nguồn: Madame Bovary (Part Two)Those who live there do not find this stifling.
Những người sống ở đó không thấy điều này ngột ngạt.
Nguồn: The Economist (Summary)The fire in the oven had died but the room was stifling hot.
Lửa trong lò đã tắt nhưng căn phòng vẫn rất nóng ngột ngạt.
Nguồn: Gone with the WindSince then, security forces have kept a stifling grip on Algeria.
Kể từ đó, lực lượng an ninh đã giữ quyền kiểm soát ngột ngạt đối với Algeria.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Although stifling heat has gone down over the last 2 days.
Mặc dù cái nóng ngột ngạt đã giảm trong hai ngày qua.
Nguồn: AP Listening Collection July 2015Meanwhile economically stifling lockdown saw the unemployment rate soared to 34 percent.
Trong khi đó, việc phong tỏa kinh tế ngột ngạt đã khiến tỷ lệ thất nghiệp tăng lên 34%.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaHe'd grown to hate the stifling conventions of bourgeois society.
Anh ta đã lớn lên và ghét những quy ước ngột ngạt của xã hội tư sản.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"stifling heat
nhiệt độ ngột ngạt
stifling atmosphere
khí quyển ngột ngạt
stifling regulations
các quy định ngột ngạt
stifling control
kiểm soát ngột ngạt
stifling bureaucracy
bureaucracy ngột ngạt
she broke off, stifling a sob.
Cô ấy ngắt lời, kìm nén tiếng nấc.
high taxes were stifling private enterprise.
Thuế cao đang kìm hãm tinh thần kinh doanh tư nhân.
The stifling heat made it hard to breathe.
Nhiệt độ oi bức khiến khó thở.
She felt stifling pressure from her boss to work overtime.
Cô ấy cảm thấy áp lực ngột ngạt từ sếp về việc làm thêm giờ.
The stifling atmosphere in the meeting room made everyone uncomfortable.
Không khí ngột ngạt trong phòng họp khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
He found the stifling rules at the company stifled his creativity.
Anh thấy những quy tắc ngột ngạt tại công ty đã kìm hãm sự sáng tạo của anh.
The stifling bureaucracy slowed down the decision-making process.
Bureaucracy ngột ngạt đã làm chậm quá trình ra quyết định.
She broke free from the stifling constraints of her upbringing.
Cô ấy thoát khỏi những ràng buộc ngột ngạt từ quá khứ của mình.
The stifling traffic jam caused delays for hours.
Tình trạng tắc đường ngột ngạt đã gây ra sự chậm trễ trong nhiều giờ.
The stifling workload left him feeling exhausted.
Gánh nặng công việc ngột ngạt khiến anh cảm thấy kiệt sức.
The stifling regulations made it difficult for small businesses to thrive.
Những quy định ngột ngạt khiến các doanh nghiệp nhỏ khó phát triển.
The stifling humidity in the room made it unbearable to stay inside.
Độ ẩm ngột ngạt trong phòng khiến không thể chịu được ở bên trong.
Critics of President Maduro are calling the latest anti-hate law a tool to stifling dissent.
Các nhà phê bình Tổng thống Maduro cho rằng luật chống phân biệt đối xử mới nhất là một công cụ để đàn áp bất đồng.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt's backbreaking work often performed in stifling heat and humidity.
Đây là công việc cực kỳ vất vả, thường được thực hiện trong cái nóng và độ ẩm ngột ngạt.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Ceiling fans cut out on stifling summer afternoons.
Quạt trần ngừng hoạt động vào những buổi chiều hè ngột ngạt.
Nguồn: New York Times" Yes, I am stifling; let us go" .
" Vâng, tôi đang ngột ngạt; chúng ta hãy đi." .
Nguồn: Madame Bovary (Part Two)Those who live there do not find this stifling.
Những người sống ở đó không thấy điều này ngột ngạt.
Nguồn: The Economist (Summary)The fire in the oven had died but the room was stifling hot.
Lửa trong lò đã tắt nhưng căn phòng vẫn rất nóng ngột ngạt.
Nguồn: Gone with the WindSince then, security forces have kept a stifling grip on Algeria.
Kể từ đó, lực lượng an ninh đã giữ quyền kiểm soát ngột ngạt đối với Algeria.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Although stifling heat has gone down over the last 2 days.
Mặc dù cái nóng ngột ngạt đã giảm trong hai ngày qua.
Nguồn: AP Listening Collection July 2015Meanwhile economically stifling lockdown saw the unemployment rate soared to 34 percent.
Trong khi đó, việc phong tỏa kinh tế ngột ngạt đã khiến tỷ lệ thất nghiệp tăng lên 34%.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaHe'd grown to hate the stifling conventions of bourgeois society.
Anh ta đã lớn lên và ghét những quy ước ngột ngạt của xã hội tư sản.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay