retirees

[Mỹ]/rɪˈtaɪəz/
[Anh]/rɪˈtaɪriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người đã nghỉ hưu; người nghỉ hưu

Cụm từ & Cách kết hợp

retirees benefits

quyền lợi người về hưu

retirees community

cộng đồng người về hưu

retirees activities

hoạt động của người về hưu

retirees income

thu nhập của người về hưu

retirees support

hỗ trợ người về hưu

retirees health

sức khỏe của người về hưu

retirees housing

nhà ở cho người về hưu

retirees programs

chương trình cho người về hưu

retirees rights

quyền của người về hưu

retirees services

dịch vụ cho người về hưu

Câu ví dụ

retirees often enjoy travel as a way to spend their free time.

Các retirees thường thích đi du lịch như một cách để tận hưởng thời gian rảnh rỗi.

many retirees volunteer in their local communities.

Nhiều retirees tình nguyện làm việc trong cộng đồng địa phương của họ.

retirees can benefit from joining social clubs.

Các retirees có thể được lợi từ việc tham gia các câu lạc bộ xã hội.

some retirees choose to downsize their homes.

Một số retirees chọn thu nhỏ nhà ở của họ.

retirees often participate in fitness programs to stay active.

Các retirees thường xuyên tham gia các chương trình thể dục để luôn năng động.

financial planning is crucial for retirees to ensure a comfortable lifestyle.

Lập kế hoạch tài chính là điều quan trọng đối với retirees để đảm bảo một lối sống thoải mái.

retirees frequently share their life experiences with younger generations.

Các retirees thường xuyên chia sẻ những kinh nghiệm sống của họ với thế hệ trẻ hơn.

many retirees take up new hobbies after leaving their jobs.

Nhiều retirees bắt đầu những sở thích mới sau khi rời khỏi công việc.

retirees often enjoy gardening as a relaxing activity.

Các retirees thường thích làm vườn như một hoạt động thư giãn.

some retirees travel extensively during their retirement years.

Một số retirees đi du lịch rộng rãi trong những năm nghỉ hưu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay