retry

[Mỹ]/ˌriːˈtraɪ/
[Anh]/ˌriːˈtraɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nỗ lực thứ hai
vt. thử lại; xem xét lại hoặc cân nhắc lại; gửi lại hoặc cố gắng lại (trong máy tính)
Word Forms
quá khứ phân từretried
thì quá khứretried
hiện tại phân từretrying
ngôi thứ ba số ítretries

Cụm từ & Cách kết hợp

retry request

thử lại yêu cầu

retry limit

giới hạn thử lại

retry option

tùy chọn thử lại

retry logic

logic thử lại

retry mechanism

cơ chế thử lại

retry count

số lần thử lại

retry attempt

lần thử lại

retry action

hành động thử lại

retry connection

thử lại kết nối

retry interval

khoảng thời gian thử lại

Câu ví dụ

please retry the operation after a few minutes.

Vui lòng thử lại thao tác sau vài phút.

if the download fails, you can retry it later.

Nếu quá trình tải xuống không thành công, bạn có thể thử lại sau.

make sure to retry the test if you don't pass it the first time.

Hãy chắc chắn thử lại bài kiểm tra nếu bạn không vượt qua lần đầu tiên.

after the error, the system will automatically retry.

Sau lỗi, hệ thống sẽ tự động thử lại.

sometimes, you just need to retry and not give up.

Đôi khi, bạn chỉ cần thử lại và không bỏ cuộc.

he decided to retry his application after gaining more experience.

Anh ấy quyết định thử lại đơn đăng ký của mình sau khi có thêm kinh nghiệm.

don't hesitate to retry if you're not satisfied with the results.

Đừng ngần ngại thử lại nếu bạn không hài lòng với kết quả.

the game allows you to retry levels as many times as you want.

Trò chơi cho phép bạn thử lại các cấp độ nhiều lần như bạn muốn.

she had to retry the presentation due to technical difficulties.

Cô ấy phải thử lại bài thuyết trình do sự cố kỹ thuật.

if the connection drops, please retry your request.

Nếu kết nối bị mất, vui lòng thử lại yêu cầu của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay