retries

[Mỹ]/[ˈrɪtriz]/
[Anh]/[ˈrɪtrɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động thử lại; những nỗ lực lặp lại một hành động; một lần cố gắng lặp lại một hành động.
v. Thử lại; lặp lại một hành động.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple retries

Lần thử lại nhiều lần

retry attempts

Các lần thử lại

few retries

Một vài lần thử lại

retry later

Thử lại sau

three retries

Ba lần thử lại

after retries

Sau khi thử lại

retry process

Quy trình thử lại

retry failed

Thử lại thất bại

retry limit

Giới hạn thử lại

retry now

Thử lại ngay bây giờ

Câu ví dụ

the system allows for three retries before locking the account.

Hệ thống cho phép ba lần thử lại trước khi khóa tài khoản.

we've implemented multiple retries to ensure data integrity.

Chúng tôi đã triển khai nhiều lần thử lại để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

after several failed attempts, the application provides automatic retries.

Sau một vài lần thất bại, ứng dụng sẽ tự động thực hiện lại.

the connection failed; the script includes retry logic for resilience.

Kết nối thất bại; kịch bản bao gồm logic thử lại để tăng tính bền bỉ.

the process includes several retries to handle temporary network issues.

Quy trình bao gồm nhiều lần thử lại để xử lý các vấn đề mạng tạm thời.

the application limits the number of retries to prevent overload.

Ứng dụng giới hạn số lần thử lại để tránh quá tải.

the software supports configurable retries for enhanced reliability.

Phần mềm hỗ trợ cấu hình lại các lần thử lại để tăng tính đáng tin cậy.

the api calls include exponential backoff and retries for robustness.

Các cuộc gọi API bao gồm việc giảm dần thời gian chờ và thử lại để tăng tính bền bỉ.

the application uses retries with a short delay between each attempt.

Ứng dụng sử dụng các lần thử lại với khoảng thời gian ngắn giữa mỗi lần thử.

the system monitors for errors and initiates retries automatically.

Hệ thống giám sát lỗi và khởi động lại các lần thử tự động.

the process will retry the operation after a brief pause.

Quy trình sẽ thực hiện lại thao tác sau một khoảng dừng ngắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay