reunir con familia
Tiếng Việt_translation
reunir again
Tiếng Việt_translation
reunir a todos
Tiếng Việt_translation
quiero reunirme
Tiếng Việt_translation
the family will reunite at the cabin for the holidays.
Gia đình sẽ đoàn tụ tại cabin vào dịp lễ.
friends reunite after years of separation.
Các bạn bè đoàn tụ sau nhiều năm xa cách.
the committee reunited to vote on the new proposal.
Hội đồng đã đoàn tụ để bỏ phiếu về đề xuất mới.
scientists reunited to continue their research project.
Các nhà khoa học đoàn tụ để tiếp tục dự án nghiên cứu của họ.
we must reunite all the stakeholders before making a decision.
Chúng ta phải đoàn tụ tất cả các bên liên quan trước khi đưa ra quyết định.
the scattered team members reunited for one final mission.
Các thành viên đội ngũ tản mác đã đoàn tụ cho nhiệm vụ cuối cùng.
graduates reunite every five years at their university.
Các cựu sinh viên đoàn tụ mỗi năm năm một lần tại trường đại học của họ.
they reunited their efforts to finish the project on time.
Họ đã hợp nhất nỗ lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
the organization reunites volunteers every sunday morning.
Tổ chức tập hợp lại các tình nguyện viên mỗi sáng thứ bảy.
thousands of fans reunited at the music festival.
Nhiều nghìn người hâm mộ đã đoàn tụ tại lễ hội âm nhạc.
after the war, families reunited at the border.
Sau chiến tranh, các gia đình đoàn tụ tại biên giới.
the separated siblings finally reunited with their parents.
Các anh em bị tách biệt cuối cùng đã đoàn tụ với cha mẹ của họ.
reunir con familia
Tiếng Việt_translation
reunir again
Tiếng Việt_translation
reunir a todos
Tiếng Việt_translation
quiero reunirme
Tiếng Việt_translation
the family will reunite at the cabin for the holidays.
Gia đình sẽ đoàn tụ tại cabin vào dịp lễ.
friends reunite after years of separation.
Các bạn bè đoàn tụ sau nhiều năm xa cách.
the committee reunited to vote on the new proposal.
Hội đồng đã đoàn tụ để bỏ phiếu về đề xuất mới.
scientists reunited to continue their research project.
Các nhà khoa học đoàn tụ để tiếp tục dự án nghiên cứu của họ.
we must reunite all the stakeholders before making a decision.
Chúng ta phải đoàn tụ tất cả các bên liên quan trước khi đưa ra quyết định.
the scattered team members reunited for one final mission.
Các thành viên đội ngũ tản mác đã đoàn tụ cho nhiệm vụ cuối cùng.
graduates reunite every five years at their university.
Các cựu sinh viên đoàn tụ mỗi năm năm một lần tại trường đại học của họ.
they reunited their efforts to finish the project on time.
Họ đã hợp nhất nỗ lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
the organization reunites volunteers every sunday morning.
Tổ chức tập hợp lại các tình nguyện viên mỗi sáng thứ bảy.
thousands of fans reunited at the music festival.
Nhiều nghìn người hâm mộ đã đoàn tụ tại lễ hội âm nhạc.
after the war, families reunited at the border.
Sau chiến tranh, các gia đình đoàn tụ tại biên giới.
the separated siblings finally reunited with their parents.
Các anh em bị tách biệt cuối cùng đã đoàn tụ với cha mẹ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay