| số nhiều | reunions |
family reunion
họp mặt gia đình
high school reunion
họp mặt sau trung học phổ thông
annual reunion
họp mặt thường niên
class reunion
họp mặt đồng môn
family reunion dinner
bữa tối sum họp gia đình
a tearful reunion with his family
một cuộc hội ngộ đầy cảm xúc với gia đình của anh ấy
the reunion of East and West Germany.
sự hội ngộ của Đông và Tây Đức
the reunion of parted friends
sự hội ngộ của những người bạn đã chia tay
a heart-warming reunion
một cuộc hội ngộ ấm áp
she had a tearful reunion with her parents.
cô ấy đã có một cuộc hội ngộ đầy cảm xúc với bố mẹ của mình
We have an old girls’ reunion every five years.
Chúng tôi có một cuộc hội ngộ của những người bạn nữ cũ sau mỗi năm năm.
We had a happy reunion after many years.
Chúng tôi đã có một cuộc hội ngộ hạnh phúc sau nhiều năm.
We have a family reunion every New Year's Day.
Chúng tôi có một cuộc hội ngộ gia đình vào mỗi dịp năm mới.
The homecoming of the released hostages and their reunion with their families was an affecting scene.
Sự trở về của những con tin được trả tự do và cuộc đoàn tụ của họ với gia đình là một cảnh cảm động.
family reunion
họp mặt gia đình
high school reunion
họp mặt sau trung học phổ thông
annual reunion
họp mặt thường niên
class reunion
họp mặt đồng môn
family reunion dinner
bữa tối sum họp gia đình
a tearful reunion with his family
một cuộc hội ngộ đầy cảm xúc với gia đình của anh ấy
the reunion of East and West Germany.
sự hội ngộ của Đông và Tây Đức
the reunion of parted friends
sự hội ngộ của những người bạn đã chia tay
a heart-warming reunion
một cuộc hội ngộ ấm áp
she had a tearful reunion with her parents.
cô ấy đã có một cuộc hội ngộ đầy cảm xúc với bố mẹ của mình
We have an old girls’ reunion every five years.
Chúng tôi có một cuộc hội ngộ của những người bạn nữ cũ sau mỗi năm năm.
We had a happy reunion after many years.
Chúng tôi đã có một cuộc hội ngộ hạnh phúc sau nhiều năm.
We have a family reunion every New Year's Day.
Chúng tôi có một cuộc hội ngộ gia đình vào mỗi dịp năm mới.
The homecoming of the released hostages and their reunion with their families was an affecting scene.
Sự trở về của những con tin được trả tự do và cuộc đoàn tụ của họ với gia đình là một cảnh cảm động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay