reunited

[Mỹ]/'ri:ju:'naitid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đưa trở lại cùng nhau; được đưa trở lại trong sự hợp nhất hoặc hòa hợp (thì quá khứ và phân từ quá khứ của reunite)
Word Forms
quá khứ phân từreunited
thì quá khứreunited

Câu ví dụ

The poor woman was extremely happy to be reunited with her two sons who had been carried off by a swindler.

Người phụ nữ nghèo khổ vô cùng hạnh phúc khi được đoàn tụ lại với hai con trai của mình, những người đã bị một kẻ lừa đảo bắt đi.

The long-lost siblings were finally reunited after years of searching.

Cuối cùng, anh chị em ruột đã mất tích đã đoàn tụ sau nhiều năm tìm kiếm.

The band reunited for a special one-night performance.

Ban nhạc đã tái hợp để biểu diễn một buổi tối đặc biệt.

After a long separation, the old friends were reunited at their high school reunion.

Sau một thời gian dài chia xa, những người bạn cũ đã đoàn tụ lại với nhau tại buổi họp mặt của trường cấp ba.

The couple reunited after a brief misunderstanding.

Sau một hiểu lầm nhỏ, cặp đôi đã đoàn tụ lại với nhau.

The team reunited to celebrate their victory.

Đội đã tái hợp để ăn mừng chiến thắng của họ.

The siblings reunited to celebrate their parents' anniversary.

Anh chị em đã đoàn tụ để kỷ niệm ngày kỷ niệm của cha mẹ.

The childhood friends reunited at their favorite park.

Những người bạn thời thơ ấu đã đoàn tụ tại công viên yêu thích của họ.

The classmates reunited at a class reunion after many years.

Những người bạn cùng lớp đã đoàn tụ tại buổi họp mặt của lớp sau nhiều năm.

The mother and daughter reunited with tears of joy.

Người mẹ và con gái đã đoàn tụ với những giọt nước mắt hạnh phúc.

The long-lost relatives reunited at a family gathering.

Những người thân bị mất tích đã đoàn tụ tại buổi tụ họp gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay