| quá khứ phân từ | reverenced |
| thì quá khứ | reverenced |
| hiện tại phân từ | reverencing |
| ngôi thứ ba số ít | reverences |
| số nhiều | reverences |
show reverence
thể hiện sự kính trọng
deep reverence
sự kính trọng sâu sắc
reverence for tradition
sự kính trọng truyền thống
religious reverence
sự kính trọng tôn giáo
reverence for nature
sự kính trọng thiên nhiên
sincere reverence
sự kính trọng chân thành
reverence the country's laws
tôn trọng luật pháp của quốc gia.
He was a bishop who was held in reverence by all.
Ông là một giám mục được mọi người kính trọng.
She spoke of them with profound reverence.
Cô ấy nói về chúng với sự tôn kính sâu sắc.
a painting that inspires deep reverence for nature
một bức tranh truyền cảm hứng cho sự tôn kính sâu sắc đối với thiên nhiên
He is still held in great reverence throughout the country.
Anh ấy vẫn còn được kính trọng rất nhiều trên khắp đất nước.
rituals showed honour and reverence for the dead.
Các nghi lễ thể hiện sự tôn kính và kính trọng đối với người đã khuất.
the many divine beings reverenced by Hindu tradition.
Nhiều vị thần được tôn thờ trong truyền thống Hindu.
Children are taught to show respect and reverence towards their grandparents.
Trẻ em được dạy cách thể hiện sự tôn trọng và kính trọng đối với ông bà của mình.
the emotions of joy, sorrow, reverence, hate, and love.
những cảm xúc của niềm vui, nỗi buồn, kính trọng, hận thù và tình yêu.
show reverence
thể hiện sự kính trọng
deep reverence
sự kính trọng sâu sắc
reverence for tradition
sự kính trọng truyền thống
religious reverence
sự kính trọng tôn giáo
reverence for nature
sự kính trọng thiên nhiên
sincere reverence
sự kính trọng chân thành
reverence the country's laws
tôn trọng luật pháp của quốc gia.
He was a bishop who was held in reverence by all.
Ông là một giám mục được mọi người kính trọng.
She spoke of them with profound reverence.
Cô ấy nói về chúng với sự tôn kính sâu sắc.
a painting that inspires deep reverence for nature
một bức tranh truyền cảm hứng cho sự tôn kính sâu sắc đối với thiên nhiên
He is still held in great reverence throughout the country.
Anh ấy vẫn còn được kính trọng rất nhiều trên khắp đất nước.
rituals showed honour and reverence for the dead.
Các nghi lễ thể hiện sự tôn kính và kính trọng đối với người đã khuất.
the many divine beings reverenced by Hindu tradition.
Nhiều vị thần được tôn thờ trong truyền thống Hindu.
Children are taught to show respect and reverence towards their grandparents.
Trẻ em được dạy cách thể hiện sự tôn trọng và kính trọng đối với ông bà của mình.
the emotions of joy, sorrow, reverence, hate, and love.
những cảm xúc của niềm vui, nỗi buồn, kính trọng, hận thù và tình yêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay