disrespect

[Mỹ]/dɪsrɪ'spekt/
[Anh]/ˌdɪsrɪ'spɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu tôn trọng hoặc sự thô lỗ
vt. thể hiện sự thiếu tôn trọng hoặc sự thô lỗ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdisrespects
thì quá khứdisrespected
quá khứ phân từdisrespected
hiện tại phân từdisrespecting
số nhiềudisrespects

Cụm từ & Cách kết hợp

show disrespect

thể hiện sự thiếu tôn trọng

disrespectful behavior

hành vi thiếu tôn trọng

Câu ví dụ

growing disrespect for the rule of law.

sự thiếu tôn trọng luật pháp ngày càng gia tăng.

show disrespect for one's seniors

thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với người lớn tuổi.

disrespected her elders; disrespected the law.

cô ấy không tôn trọng người lớn tuổi; cô ấy không tôn trọng luật pháp.

a young brave who disrespects his elders.

Một người trẻ tuổi dũng cảm không tôn trọng người lớn tuổi.

Too timorous to protest the disrespect with which she was being treated, the young woman could only accept it with resignation.

Quá nhút nhã để phản đối sự thiếu tôn trọng mà cô ấy đang phải chịu đựng, cô gái trẻ chỉ có thể chấp nhận nó với sự đầu hàng.

I hate recalcitrance, boorishness and disrespect for people.I have an inquiring mind and take an interest in everything new and unexplored.

Tôi ghét sự ngoan cố, thô lỗ và thiếu tôn trọng đối với mọi người. Tôi có một tâm trí ham tìm tòi và quan tâm đến mọi thứ mới lạ và chưa được khám phá.

Ví dụ thực tế

Just kidding, I would never disrespect my culture like that.

Chỉ đùa thôi, tôi sẽ không bao giờ bất kính với văn hóa của mình như vậy.

Nguồn: Listening Digest

He says he meant no disrespect, and will listen to the concerns.

Anh ấy nói anh ấy không có ý định thiếu tôn trọng và sẽ lắng nghe những lo ngại.

Nguồn: PBS English News

President Lopez Obrador said, " The teachers are never going to be disrespected again" .

Tổng thống Lopez Obrador nói, "Các giáo viên sẽ không bao giờ bị coi thường nữa."

Nguồn: VOA Special English Education

Failure to be punctual is a sign of disrespect towards others.

Việc không đúng giờ là dấu hiệu của sự bất kính với người khác.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

No disrespect to you J, but whoa.

Không có ý định thiếu tôn trọng bạn đâu J, nhưng trời ơi.

Nguồn: Gourmet Base

They say the lingerie greatly disrespects Japanese culture.

Họ nói bộ đồ lót đã thiếu tôn trọng văn hóa Nhật Bản nghiêm trọng.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

He disrespects our heritage and inflates his own.

Anh ta coi thường di sản của chúng ta và thổi phồng về bản thân mình.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Someone else disrespects him, go upside their head.

Ai đó khác lại coi thường anh ta, cứ cho chúng nó một cú vào đầu.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

So how do you weigh potential happiness against guaranteed disrespect?

Vậy làm thế nào bạn cân nhắc giữa niềm hạnh phúc tiềm năng và sự thiếu tôn trọng chắc chắn?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

I hated that I was letting people disrespect me repeatedly.

Tôi ghét cái cảm giác để mọi người liên tục coi thường tôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay