revertible change
thay đổi có thể đảo ngược
revertible process
quy trình có thể đảo ngược
revertible action
hành động có thể đảo ngược
revertible state
trạng thái có thể đảo ngược
revertible decision
quyết định có thể đảo ngược
revertible option
tùy chọn có thể đảo ngược
revertible system
hệ thống có thể đảo ngược
revertible solution
giải pháp có thể đảo ngược
revertible feature
tính năng có thể đảo ngược
revertible changeover
chuyển đổi có thể đảo ngược
the changes made to the document are revertible.
những thay đổi được thực hiện đối với tài liệu có thể được hoàn tác.
make sure the settings are revertible before applying them.
hãy đảm bảo cài đặt có thể được hoàn tác trước khi áp dụng chúng.
he prefers revertible modifications to the software.
anh ấy thích những sửa đổi có thể hoàn tác cho phần mềm.
revertible actions allow for easy corrections.
những hành động có thể hoàn tác cho phép sửa lỗi dễ dàng.
this feature is designed to be revertible for user convenience.
tính năng này được thiết kế để có thể hoàn tác để thuận tiện cho người dùng.
revertible changes can save time and effort in the long run.
những thay đổi có thể hoàn tác có thể giúp tiết kiệm thời gian và công sức về lâu dài.
the revertible upgrade process ensures data safety.
quy trình nâng cấp có thể hoàn tác đảm bảo an toàn dữ liệu.
she made revertible edits to the presentation.
cô ấy đã thực hiện những chỉnh sửa có thể hoàn tác cho bản trình bày.
always opt for revertible options when editing.
luôn chọn các tùy chọn có thể hoàn tác khi chỉnh sửa.
revertible configurations can help troubleshoot issues.
các cấu hình có thể hoàn tác có thể giúp khắc phục sự cố.
revertible change
thay đổi có thể đảo ngược
revertible process
quy trình có thể đảo ngược
revertible action
hành động có thể đảo ngược
revertible state
trạng thái có thể đảo ngược
revertible decision
quyết định có thể đảo ngược
revertible option
tùy chọn có thể đảo ngược
revertible system
hệ thống có thể đảo ngược
revertible solution
giải pháp có thể đảo ngược
revertible feature
tính năng có thể đảo ngược
revertible changeover
chuyển đổi có thể đảo ngược
the changes made to the document are revertible.
những thay đổi được thực hiện đối với tài liệu có thể được hoàn tác.
make sure the settings are revertible before applying them.
hãy đảm bảo cài đặt có thể được hoàn tác trước khi áp dụng chúng.
he prefers revertible modifications to the software.
anh ấy thích những sửa đổi có thể hoàn tác cho phần mềm.
revertible actions allow for easy corrections.
những hành động có thể hoàn tác cho phép sửa lỗi dễ dàng.
this feature is designed to be revertible for user convenience.
tính năng này được thiết kế để có thể hoàn tác để thuận tiện cho người dùng.
revertible changes can save time and effort in the long run.
những thay đổi có thể hoàn tác có thể giúp tiết kiệm thời gian và công sức về lâu dài.
the revertible upgrade process ensures data safety.
quy trình nâng cấp có thể hoàn tác đảm bảo an toàn dữ liệu.
she made revertible edits to the presentation.
cô ấy đã thực hiện những chỉnh sửa có thể hoàn tác cho bản trình bày.
always opt for revertible options when editing.
luôn chọn các tùy chọn có thể hoàn tác khi chỉnh sửa.
revertible configurations can help troubleshoot issues.
các cấu hình có thể hoàn tác có thể giúp khắc phục sự cố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay