rewritable

[Mỹ]/riːˈraɪtəbl/
[Anh]/riˈraɪtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng bị ghi đè hoặc sửa đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

rewritable disk

đĩa có thể ghi lại

rewritable media

thanh media có thể ghi lại

rewritable memory

bộ nhớ có thể ghi lại

rewritable format

định dạng có thể ghi lại

rewritable cd

cd có thể ghi lại

rewritable drive

ổ đĩa có thể ghi lại

rewritable usb

usb có thể ghi lại

rewritable file

tệp có thể ghi lại

rewritable storage

lưu trữ có thể ghi lại

rewritable technology

công nghệ có thể ghi lại

Câu ví dụ

the document is rewritable, allowing for easy updates.

tài liệu có thể được ghi lại, cho phép dễ dàng cập nhật.

we need a rewritable disk to store our backups.

chúng tôi cần một đĩa có thể ghi lại để lưu trữ bản sao lưu của mình.

this software provides a rewritable format for your files.

phần mềm này cung cấp một định dạng có thể ghi lại cho các tệp của bạn.

the rewritable feature makes it convenient for users.

tính năng có thể ghi lại giúp người dùng thuận tiện.

he prefers using a rewritable usb drive for his projects.

anh ấy thích sử dụng ổ usb có thể ghi lại cho các dự án của mình.

rewritable media can save you money in the long run.

phương tiện có thể ghi lại có thể giúp bạn tiết kiệm tiền về lâu dài.

make sure the file is in a rewritable format before editing.

đảm bảo rằng tệp ở định dạng có thể ghi lại trước khi chỉnh sửa.

many modern printers support rewritable labels.

nhiều máy in hiện đại hỗ trợ nhãn có thể ghi lại.

the rewritable nature of the medium allows for flexibility.

tính chất có thể ghi lại của phương tiện cho phép sự linh hoạt.

using a rewritable cd can help reduce waste.

sử dụng đĩa cd có thể ghi lại có thể giúp giảm lãng phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay