erasable

[Mỹ]/ɪˈreɪsəbl/
[Anh]/ɪˈreɪsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng bị xóa

Cụm từ & Cách kết hợp

erasable marker

bút có thể tẩy

erasable pen

bút có thể tẩy

erasable notebook

sổ có thể tẩy

erasable paper

giấy có thể tẩy

erasable board

bảng có thể tẩy

erasable highlighter

bút đánh dấu có thể tẩy

erasable crayons

bút màu có thể tẩy

erasable chalk

phấn có thể tẩy

erasable ink

mực có thể tẩy

erasable tablet

bảng máy tính có thể tẩy

Câu ví dụ

the whiteboard markers are erasable.

các dấu hiệu bảng trắng có thể xóa được.

she prefers erasable pens for her notes.

cô ấy thích dùng bút có thể xóa được để ghi chú.

his mistakes were easily erasable from the document.

những sai lầm của anh ấy có thể dễ dàng xóa khỏi tài liệu.

we used an erasable highlighter for the presentation.

chúng tôi đã sử dụng bút đánh dấu có thể xóa được cho buổi thuyết trình.

the erasable notebook allows for endless revisions.

vở ghi chép có thể xóa được cho phép sửa đổi không giới hạn.

her erasable sketches were impressive.

những bản phác thảo có thể xóa được của cô ấy rất ấn tượng.

he loves using erasable markers for art projects.

anh ấy thích dùng dấu hiệu có thể xóa được cho các dự án nghệ thuật.

erasable surfaces make it easy to correct errors.

các bề mặt có thể xóa được giúp dễ dàng sửa lỗi.

she bought an erasable planner to organize her schedule.

cô ấy đã mua một kế hoạch có thể xóa được để sắp xếp lịch trình của mình.

the erasable chalkboard is perfect for classrooms.

bảng đen có thể xóa được rất lý tưởng cho các lớp học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay