erasable marker
bút có thể tẩy
erasable pen
bút có thể tẩy
erasable notebook
sổ có thể tẩy
erasable paper
giấy có thể tẩy
erasable board
bảng có thể tẩy
erasable highlighter
bút đánh dấu có thể tẩy
erasable crayons
bút màu có thể tẩy
erasable chalk
phấn có thể tẩy
erasable ink
mực có thể tẩy
erasable tablet
bảng máy tính có thể tẩy
the whiteboard markers are erasable.
các dấu hiệu bảng trắng có thể xóa được.
she prefers erasable pens for her notes.
cô ấy thích dùng bút có thể xóa được để ghi chú.
his mistakes were easily erasable from the document.
những sai lầm của anh ấy có thể dễ dàng xóa khỏi tài liệu.
we used an erasable highlighter for the presentation.
chúng tôi đã sử dụng bút đánh dấu có thể xóa được cho buổi thuyết trình.
the erasable notebook allows for endless revisions.
vở ghi chép có thể xóa được cho phép sửa đổi không giới hạn.
her erasable sketches were impressive.
những bản phác thảo có thể xóa được của cô ấy rất ấn tượng.
he loves using erasable markers for art projects.
anh ấy thích dùng dấu hiệu có thể xóa được cho các dự án nghệ thuật.
erasable surfaces make it easy to correct errors.
các bề mặt có thể xóa được giúp dễ dàng sửa lỗi.
she bought an erasable planner to organize her schedule.
cô ấy đã mua một kế hoạch có thể xóa được để sắp xếp lịch trình của mình.
the erasable chalkboard is perfect for classrooms.
bảng đen có thể xóa được rất lý tưởng cho các lớp học.
erasable marker
bút có thể tẩy
erasable pen
bút có thể tẩy
erasable notebook
sổ có thể tẩy
erasable paper
giấy có thể tẩy
erasable board
bảng có thể tẩy
erasable highlighter
bút đánh dấu có thể tẩy
erasable crayons
bút màu có thể tẩy
erasable chalk
phấn có thể tẩy
erasable ink
mực có thể tẩy
erasable tablet
bảng máy tính có thể tẩy
the whiteboard markers are erasable.
các dấu hiệu bảng trắng có thể xóa được.
she prefers erasable pens for her notes.
cô ấy thích dùng bút có thể xóa được để ghi chú.
his mistakes were easily erasable from the document.
những sai lầm của anh ấy có thể dễ dàng xóa khỏi tài liệu.
we used an erasable highlighter for the presentation.
chúng tôi đã sử dụng bút đánh dấu có thể xóa được cho buổi thuyết trình.
the erasable notebook allows for endless revisions.
vở ghi chép có thể xóa được cho phép sửa đổi không giới hạn.
her erasable sketches were impressive.
những bản phác thảo có thể xóa được của cô ấy rất ấn tượng.
he loves using erasable markers for art projects.
anh ấy thích dùng dấu hiệu có thể xóa được cho các dự án nghệ thuật.
erasable surfaces make it easy to correct errors.
các bề mặt có thể xóa được giúp dễ dàng sửa lỗi.
she bought an erasable planner to organize her schedule.
cô ấy đã mua một kế hoạch có thể xóa được để sắp xếp lịch trình của mình.
the erasable chalkboard is perfect for classrooms.
bảng đen có thể xóa được rất lý tưởng cho các lớp học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay