melodic rhythmical
nhạc điệu có nhịp điệu
rhythmical beat
nhịp điệu
She has a rhythmical way of dancing.
Cô ấy có một cách nhảy điệu đà.
The music had a rhythmical beat that made everyone want to dance.
Nhạc có nhịp điệu du dương khiến ai cũng muốn nhảy.
He has a rhythmical speaking style that captivates the audience.
Anh ấy có phong cách nói năng điệu đà, cuốn hút khán giả.
The poem had a beautiful rhythmical flow.
Bài thơ có dòng chảy điệu đà tuyệt đẹp.
The gymnast moved in a rhythmical pattern on the balance beam.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã di chuyển theo một nhịp điệu trên ván cân bằng.
The drummers played with a rhythmical precision that impressed the judges.
Các tay trống chơi với sự chính xác nhịp điệu khiến các giám khảo ấn tượng.
Her heartbeat was rhythmical and steady during the meditation.
Nhịp tim của cô ấy đều đặn và ổn định trong quá trình thiền định.
The waves crashed against the shore in a rhythmical pattern.
Những con sóng vỗ vào bờ theo một nhịp điệu.
The dancers moved in perfect rhythmical unison.
Những người khiêu vũ di chuyển một cách thống nhất nhịp điệu hoàn hảo.
The clock ticked in a rhythmical manner, marking the passage of time.
Đồng hồ tích tắc theo nhịp điệu, đánh dấu sự trôi qua của thời gian.
With its flying white breath, an rhythmical, unvarying pace.
Với hơi thở trắng bay của nó, một nhịp điệu, không đổi.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Eustacia's features went through a rhythmical succession of them.
Các nét trên khuôn mặt của Eustacia trải qua một chuỗi các biểu cảm theo nhịp điệu.
Nguồn: Returning HomeHis mother sang rhythmical nursery rhymes to comfort him.
Mẹ anh ấy hát những bài đồng dao nhịp nhàng để an ủi anh ấy.
Nguồn: Pan PanA closely related theory traces theater to those dances that are primarily rhythmical and gymnastic or that are imitations of animal movements and sounds.
Một lý thuyết có liên quan chặt chẽ cho rằng nhà hát bắt nguồn từ những điệu nhảy chủ yếu mang tính nhịp điệu và thể dục dụng cụ, hoặc bắt nguồn từ việc bắt chước chuyển động và âm thanh của động vật.
Nguồn: Prose readingThen, while the others watched her curiously, the hag chanted a rhythmical verse in words which no one understood, and bent her lean body seven times back and forth over the fire.
Sau đó, trong khi những người khác nhìn cô ấy một cách tò mò, mụ phù thủy đã ngâm một câu thơ nhịp điệu bằng những lời mà không ai hiểu được, và cúi người gầy gò của bà qua lại bảy lần trên lửa.
Nguồn: The Wonderful Adventures of Oz: The Pumpkin ManBut, if you have the top of the heart beat first and then the bottom of the heart beats, then you can have a rhythmical pulsation of the blood throughout the heart.
Nhưng nếu bạn có phần trên của tim đập trước, sau đó phần dưới của tim đập, thì bạn có thể có một nhịp nhàng của máu trong suốt tim.
Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.Marie Shabata settled herself in her seat and watched the rhythmical movement of the young man's long arms, swinging her foot as if in time to some air that was going through her mind. The minutes passed.
Marie Shabata ngồi xuống ghế và nhìn ngắm chuyển động nhịp nhàng của cánh tay dài của chàng trai trẻ, vẫy chân như thể hòa theo một giai điệu nào đó trong tâm trí cô. Các phút trôi qua.
Nguồn: Ah, pioneers!melodic rhythmical
nhạc điệu có nhịp điệu
rhythmical beat
nhịp điệu
She has a rhythmical way of dancing.
Cô ấy có một cách nhảy điệu đà.
The music had a rhythmical beat that made everyone want to dance.
Nhạc có nhịp điệu du dương khiến ai cũng muốn nhảy.
He has a rhythmical speaking style that captivates the audience.
Anh ấy có phong cách nói năng điệu đà, cuốn hút khán giả.
The poem had a beautiful rhythmical flow.
Bài thơ có dòng chảy điệu đà tuyệt đẹp.
The gymnast moved in a rhythmical pattern on the balance beam.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã di chuyển theo một nhịp điệu trên ván cân bằng.
The drummers played with a rhythmical precision that impressed the judges.
Các tay trống chơi với sự chính xác nhịp điệu khiến các giám khảo ấn tượng.
Her heartbeat was rhythmical and steady during the meditation.
Nhịp tim của cô ấy đều đặn và ổn định trong quá trình thiền định.
The waves crashed against the shore in a rhythmical pattern.
Những con sóng vỗ vào bờ theo một nhịp điệu.
The dancers moved in perfect rhythmical unison.
Những người khiêu vũ di chuyển một cách thống nhất nhịp điệu hoàn hảo.
The clock ticked in a rhythmical manner, marking the passage of time.
Đồng hồ tích tắc theo nhịp điệu, đánh dấu sự trôi qua của thời gian.
With its flying white breath, an rhythmical, unvarying pace.
Với hơi thở trắng bay của nó, một nhịp điệu, không đổi.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Eustacia's features went through a rhythmical succession of them.
Các nét trên khuôn mặt của Eustacia trải qua một chuỗi các biểu cảm theo nhịp điệu.
Nguồn: Returning HomeHis mother sang rhythmical nursery rhymes to comfort him.
Mẹ anh ấy hát những bài đồng dao nhịp nhàng để an ủi anh ấy.
Nguồn: Pan PanA closely related theory traces theater to those dances that are primarily rhythmical and gymnastic or that are imitations of animal movements and sounds.
Một lý thuyết có liên quan chặt chẽ cho rằng nhà hát bắt nguồn từ những điệu nhảy chủ yếu mang tính nhịp điệu và thể dục dụng cụ, hoặc bắt nguồn từ việc bắt chước chuyển động và âm thanh của động vật.
Nguồn: Prose readingThen, while the others watched her curiously, the hag chanted a rhythmical verse in words which no one understood, and bent her lean body seven times back and forth over the fire.
Sau đó, trong khi những người khác nhìn cô ấy một cách tò mò, mụ phù thủy đã ngâm một câu thơ nhịp điệu bằng những lời mà không ai hiểu được, và cúi người gầy gò của bà qua lại bảy lần trên lửa.
Nguồn: The Wonderful Adventures of Oz: The Pumpkin ManBut, if you have the top of the heart beat first and then the bottom of the heart beats, then you can have a rhythmical pulsation of the blood throughout the heart.
Nhưng nếu bạn có phần trên của tim đập trước, sau đó phần dưới của tim đập, thì bạn có thể có một nhịp nhàng của máu trong suốt tim.
Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.Marie Shabata settled herself in her seat and watched the rhythmical movement of the young man's long arms, swinging her foot as if in time to some air that was going through her mind. The minutes passed.
Marie Shabata ngồi xuống ghế và nhìn ngắm chuyển động nhịp nhàng của cánh tay dài của chàng trai trẻ, vẫy chân như thể hòa theo một giai điệu nào đó trong tâm trí cô. Các phút trôi qua.
Nguồn: Ah, pioneers!Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay