ricocheted

[Mỹ]/ˈrɪkəʃeɪd/
[Anh]/ˈrɪkəˌʃeɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nảy lên từ một bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

ricocheted off

bật ra

ricocheted back

bật ngược trở lại

ricocheted around

bật tung tóe

ricocheted wildly

bật mạnh mẽ

ricocheted off walls

bật ra khỏi tường

ricocheted off ground

bật ra khỏi mặt đất

ricocheted off objects

bật ra khỏi các vật thể

ricocheted through air

bật xuyên qua không khí

ricocheted unexpectedly

bật một cách bất ngờ

ricocheted off surfaces

bật ra khỏi các bề mặt

Câu ví dụ

the ball ricocheted off the wall and hit him.

quả bóng bật ra khỏi tường và trúng vào anh ấy.

bullets ricocheted around the room during the firefight.

đạn bay ra xung quanh căn phòng trong cuộc đấu pháo.

the sound ricocheted through the empty hall.

tiếng động vang vọng khắp hành lang trống trải.

her words ricocheted in his mind long after the conversation.

những lời nói của cô ấy vang vọng trong tâm trí anh ấy rất lâu sau cuộc trò chuyện.

the stone ricocheted across the lake's surface.

hòn đá bật ra trên mặt hồ.

the idea ricocheted around the team, sparking new discussions.

ý tưởng lan tỏa trong nhóm, khơi mào những cuộc thảo luận mới.

the laughter ricocheted off the walls of the small café.

tiếng cười vang vọng khỏi những bức tường của quán cà phê nhỏ.

his thoughts ricocheted between doubt and hope.

tâm trí anh ấy dao động giữa nghi ngờ và hy vọng.

the basketball ricocheted off the rim and into the crowd.

quả bóng rổ bật ra khỏi vành và rơi vào đám đông.

as the car sped by, the sound of the tires ricocheted off the pavement.

khi chiếc xe lao đi, tiếng ồn của lốp xe vang vọng trên vỉa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay