right-leaning voters
người ủng hộ bên phải
right-leaning policies
chính sách bên phải
right-leaning media
truyền thông bên phải
becoming right-leaning
trở nên thiên hữu
right-leaning stance
điều kiện thiên hữu
strongly right-leaning
rất thiên hữu
right-leaning candidate
nghị sĩ thiên hữu
was right-leaning
đã thiên hữu
right-leaning think tank
think tank thiên hữu
more right-leaning
thiên hữu hơn
the right-leaning media outlet presented a biased account of the events.
Đài truyền thông thiên về bên phải đã trình bày một bản báo cáo thiên vị về sự kiện.
his political views are strongly right-leaning and conservative.
Các quan điểm chính trị của ông thiên về bên phải và bảo thủ.
the party's right-leaning policies appealed to a specific demographic.
Các chính sách thiên về bên phải của đảng đã thu hút một nhóm nhân khẩu cụ thể.
we noticed a right-leaning bias in the news coverage.
Chúng tôi nhận thấy sự thiên vị về phía bên phải trong việc đưa tin.
the debate highlighted the right-leaning perspective on taxation.
Bài tranh luận nhấn mạnh quan điểm thiên về bên phải về thuế.
the candidate's right-leaning stance on immigration was controversial.
Điều lập trường thiên về bên phải của ứng cử viên về nhập cư đã gây tranh cãi.
the think tank promotes right-leaning economic policies.
Tổ chức tư vấn thúc đẩy các chính sách kinh tế thiên về bên phải.
the discussion focused on the right-leaning approach to healthcare.
Bàn luận tập trung vào cách tiếp cận thiên về bên phải trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
the report analyzed the impact of right-leaning legislation.
Báo cáo phân tích tác động của các luật lệ thiên về bên phải.
the organization actively supports right-leaning causes and initiatives.
Tổ chức tích cực ủng hộ các lý do và sáng kiến thiên về bên phải.
the speaker advocated for a more right-leaning approach to national security.
Người phát biểu ủng hộ một cách tiếp cận thiên về bên phải hơn đối với an ninh quốc gia.
right-leaning voters
người ủng hộ bên phải
right-leaning policies
chính sách bên phải
right-leaning media
truyền thông bên phải
becoming right-leaning
trở nên thiên hữu
right-leaning stance
điều kiện thiên hữu
strongly right-leaning
rất thiên hữu
right-leaning candidate
nghị sĩ thiên hữu
was right-leaning
đã thiên hữu
right-leaning think tank
think tank thiên hữu
more right-leaning
thiên hữu hơn
the right-leaning media outlet presented a biased account of the events.
Đài truyền thông thiên về bên phải đã trình bày một bản báo cáo thiên vị về sự kiện.
his political views are strongly right-leaning and conservative.
Các quan điểm chính trị của ông thiên về bên phải và bảo thủ.
the party's right-leaning policies appealed to a specific demographic.
Các chính sách thiên về bên phải của đảng đã thu hút một nhóm nhân khẩu cụ thể.
we noticed a right-leaning bias in the news coverage.
Chúng tôi nhận thấy sự thiên vị về phía bên phải trong việc đưa tin.
the debate highlighted the right-leaning perspective on taxation.
Bài tranh luận nhấn mạnh quan điểm thiên về bên phải về thuế.
the candidate's right-leaning stance on immigration was controversial.
Điều lập trường thiên về bên phải của ứng cử viên về nhập cư đã gây tranh cãi.
the think tank promotes right-leaning economic policies.
Tổ chức tư vấn thúc đẩy các chính sách kinh tế thiên về bên phải.
the discussion focused on the right-leaning approach to healthcare.
Bàn luận tập trung vào cách tiếp cận thiên về bên phải trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
the report analyzed the impact of right-leaning legislation.
Báo cáo phân tích tác động của các luật lệ thiên về bên phải.
the organization actively supports right-leaning causes and initiatives.
Tổ chức tích cực ủng hộ các lý do và sáng kiến thiên về bên phải.
the speaker advocated for a more right-leaning approach to national security.
Người phát biểu ủng hộ một cách tiếp cận thiên về bên phải hơn đối với an ninh quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay