patriotic

[Mỹ]/ˌpætriˈɒtɪk/
[Anh]/ˌpeɪtriˈɑːtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hoặc thể hiện lòng trung thành và sự hỗ trợ mạnh mẽ cho đất nước của mình, yêu nước

Cụm từ & Cách kết hợp

patriotic united front

mặt trận đoàn kết yêu nước

Câu ví dụ

the National Progressive Patriotic Front.

Mặt trận Yêu nước Tiến bộ Quốc gia.

the patriotic moralism of many political leaders.

chủ nghĩa yêu nước đạo đức giả của nhiều nhà lãnh đạo chính trị.

he felt a surge of patriotic emotion.

anh cảm thấy một sự thôi thúc tràn đầy cảm xúc yêu nước.

His speech was full of patriotic sentiments.

Bài phát biểu của anh tràn ngập những tình cảm yêu nước.

He is penetrated with patriotic feeling.

Anh tràn ngập cảm xúc yêu nước.

his patriotic pictures had a preachy tone.

những bức tranh yêu nước của anh mang một giọng điệu giáo huấn.

A tablet commemorates his patriotic activities.

Một tấm bảng khắc ghi những hoạt động yêu nước của ông.

played patriotic music to animate the troops;

phát nhạc yêu nước để khích lệ tinh thần của quân đội;

The politician played on the patriotic sentiments of the people from ulterior motives.

Nhà chính trị đã lợi dụng tình cảm yêu nước của người dân vì những mục đích vụ lợi.

The patriotics in the saloon bar are delighted in reading those tabloid newspapers taking every oppurtunity hurling their continent neighbors .

Những người yêu nước trong quán rượu rất vui khi đọc những tờ báo lá cải đó, lợi dụng mọi cơ hội để ném những người hàng xóm lục địa của họ.

Ví dụ thực tế

They even equal consumption with being patriotic.

Họ thậm chí còn so sánh tiêu thụ ngang với việc yêu nước.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

For some years she held the post of America's Sweetheart, pretty, God-fearing and patriotic.

Trong vài năm, cô ấy giữ chức danh 'Thiên thần ngọt ngào nước Mỹ', xinh đẹp, sùng đạo và yêu nước.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

He was a very conservative, patriotic American.

Ông ấy là một người Mỹ yêu nước, bảo thủ và truyền thống.

Nguồn: Connection Magazine

Finnish people are very patriotic. We really love our country.

Người Phần Lan rất yêu nước. Chúng tôi thực sự yêu quý đất nước của mình.

Nguồn: American English dialogue

During World War I, it was even seen as patriotic.

Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thậm chí còn được coi là yêu nước.

Nguồn: Time

You couldn't hope to meet a more patriotic man.

Bạn khó có thể gặp được người đàn ông yêu nước nào hơn thế.

Nguồn: And Then There Were None

But Rembrandt, the bankrupt, the has-been, was their patriotic conscience.

Nhưng Rembrandt, người phá sản, người đã lụi tàn, là lương tâm yêu nước của họ.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

He says Rhodes is deeply patriotic and loves this country.

Ông ấy nói rằng Rhodes rất yêu nước và yêu quý đất nước này.

Nguồn: NPR News October 2022 Compilation

Unlike Davos Man, she says, they're not ambivalent about being strongly patriotic.

Không giống như Davos Man, cô ấy nói, họ không hề do dự về việc thể hiện tình yêu nước mãnh liệt.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

The students had song a different patriotic song, “The Star-Spangled Banner.”

Các sinh viên đã hát một bài hát yêu nước khác, “The Star-Spangled Banner.”

Nguồn: The history of the United States Supreme Court.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay