| số nhiều | righteousnesses |
uphold righteousness
giữ vững chính nghĩa
the influx of righteousness into our brains
dòng chảy của sự chính trực vào bộ não của chúng ta
Christ's righteousness has been imputed to us.
Công bình của Chúa Kitô đã được quy cho chúng ta.
Li: Righteousness, reciprocity. Often compared to the term Arete by Western Magi.
Li: Nghĩa, sự tương trợ lẫn nhau. Thường được so sánh với thuật ngữ Arete của các pháp sư phương Tây.
By recalling the old monition on present, we could scientifically identify the relationship between righteousness and benefits and combine them effectively.
Bằng cách nhớ lại lời khuyên cũ về hiện tại, chúng ta có thể khoa học xác định mối quan hệ giữa nghĩa và lợi ích và kết hợp chúng một cách hiệu quả.
Acts 13:10 And said, O you who are full of all deceit and all unscrupulousness, son of the devil, enemy of all righteousness, will you not cease perverting the straight ways of the Lord?
Và nói, Hỡi các con của sự dối trá và vô liêm xỉm, con trai của quỷ, kẻ thù của mọi sự công chính, các con có chịu ngừng bóp méo những con đường thẳng của Chúa không?
a sense of righteousness
một ý thức về nghĩa
stand up for righteousness
đứng lên vì nghĩa
uphold righteousness
giữ vững chính nghĩa
the influx of righteousness into our brains
dòng chảy của sự chính trực vào bộ não của chúng ta
Christ's righteousness has been imputed to us.
Công bình của Chúa Kitô đã được quy cho chúng ta.
Li: Righteousness, reciprocity. Often compared to the term Arete by Western Magi.
Li: Nghĩa, sự tương trợ lẫn nhau. Thường được so sánh với thuật ngữ Arete của các pháp sư phương Tây.
By recalling the old monition on present, we could scientifically identify the relationship between righteousness and benefits and combine them effectively.
Bằng cách nhớ lại lời khuyên cũ về hiện tại, chúng ta có thể khoa học xác định mối quan hệ giữa nghĩa và lợi ích và kết hợp chúng một cách hiệu quả.
Acts 13:10 And said, O you who are full of all deceit and all unscrupulousness, son of the devil, enemy of all righteousness, will you not cease perverting the straight ways of the Lord?
Và nói, Hỡi các con của sự dối trá và vô liêm xỉm, con trai của quỷ, kẻ thù của mọi sự công chính, các con có chịu ngừng bóp méo những con đường thẳng của Chúa không?
a sense of righteousness
một ý thức về nghĩa
stand up for righteousness
đứng lên vì nghĩa
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay