rightmost

[Mỹ]/[ˈraɪtmɒst]/
[Anh]/[ˈraɪtmɒst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ở xa nhất bên phải; nằm ở mép bên phải
adv. xa nhất bên phải

Cụm từ & Cách kết hợp

rightmost edge

Viền bên phải nhất

rightmost position

Vị trí bên phải nhất

rightmost column

Cột bên phải nhất

rightmost pixel

Pixel bên phải nhất

rightmost digit

Số bên phải nhất

rightmost character

Ký tự bên phải nhất

rightmost node

Nút bên phải nhất

rightmost value

Giá trị bên phải nhất

rightmost point

Điểm bên phải nhất

being rightmost

Ở vị trí bên phải nhất

Câu ví dụ

the rightmost digit in the number is 7.

Chữ số bên phải nhất trong số đó là 7.

he chose the rightmost seat on the bus.

Ông ta chọn ghế bên phải nhất trên xe buýt.

the rightmost tree was slightly taller than the others.

Cây bên phải nhất cao hơn một chút so với những cây khác.

the rightmost lane is for right turns only.

Làn đường bên phải chỉ dành cho rẽ phải.

the rightmost speaker was difficult to hear.

Loa bên phải nhất khó nghe.

the rightmost button on the remote controls the volume.

Nút bên phải nhất trên điều khiển kiểm soát âm lượng.

the rightmost house on the street looked abandoned.

Nhà bên phải nhất trên phố trông như đã bỏ hoang.

the rightmost pixel in the image was corrupted.

Pixel bên phải nhất trong hình ảnh đã bị hỏng.

the rightmost column in the spreadsheet contained the totals.

Cột bên phải nhất trong bảng tính chứa tổng số.

the rightmost element in the array was a string.

Phần tử bên phải nhất trong mảng là một chuỗi.

the rightmost star in the constellation was bright.

Ngôi sao bên phải nhất trong chòm sao đó rất sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay