ring-shaped

[Mỹ]/[rɪŋ ʃeɪpt]/
[Anh]/[rɪŋ ʃeɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hình dạng như một chiếc vòng; Giống như một chiếc vòng về hình dạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

ring-shaped object

đồ vật hình vành khăn

ring-shaped design

thiết kế hình vành khăn

ring-shaped pastry

món bánh hình vành khăn

ring-shaped pool

hồ bơi hình vành khăn

making ring-shaped

làm hình vành khăn

a ring-shaped hole

lỗ hình vành khăn

ring-shaped donut

donut hình vành khăn

ring-shaped bracelet

vòng tay hình vành khăn

finding ring-shaped

tìm kiếm hình vành khăn

ring-shaped structure

cấu trúc hình vành khăn

Câu ví dụ

the onion had a beautiful ring-shaped structure.

Cái hành có cấu trúc hình vành đai đẹp.

she wore a ring-shaped pendant around her neck.

Cô ấy đeo một chiếc vòng hình vành đai quanh cổ.

the saturn planet has prominent ring-shaped features.

Hành tinh Sa-Tơn có những đặc điểm hình vành đai nổi bật.

he carved a ring-shaped design into the wood.

Anh ấy khắc một thiết kế hình vành đai vào gỗ.

the donut was perfectly ring-shaped and glazed.

Chiếc bánh donut có hình vành đai hoàn hảo và được phủ đường.

the coral reef formed a complex ring-shaped pattern.

Rạn san hô tạo thành một mô hình hình vành đai phức tạp.

they built a ring-shaped road around the park.

Họ xây một con đường hình vành đai quanh công viên.

the ancient ruins revealed a ring-shaped settlement.

Di tích cổ đại tiết lộ một khu định cư hình vành đai.

the dancer moved with a fluid, ring-shaped motion.

Nhà múa di chuyển với chuyển động trơn tru hình vành đai.

the lake had a natural ring-shaped shoreline.

Đầm nước có bờ hình vành đai tự nhiên.

the artist created a ring-shaped sculpture from clay.

Nghệ sĩ tạo ra một bức điêu khắc hình vành đai từ đất sét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay